Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ H: 284 thuật ngữ
- Haber-Bosch processquá trình Haber–Bosch (tổng hợp amoniac)Quá trình công nghiệp tổng hợp amoniac trực tiếp từ nitơ và hydro theo phản ứng N2 + 3H2 ⇌ 2NH3 (ΔH° ≈ −92 kJ/…
- HACCP HACCPphân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (HACCP)Hệ thống phòng ngừa nhằm bảo đảm an toàn thực phẩm bằng cách nhận diện, đánh giá và kiểm soát các mối nguy sin…
- Hafnium HfhafniKim loại chuyển tiếp nhóm 4, ký hiệu Hf, số hiệu nguyên tử 72, có tính chất hoá học gần như giống hệt zirconi…
- Hagen–Poiseuille equationphương trình Hagen–PoiseuillePhương trình cho lưu lượng thể tích của dòng chảy tầng, ổn định, không nén được của chất lưu Newton trong ống…
- Hairpin heat exchangerthiết bị trao đổi nhiệt kiểu kẹp tócThiết bị trao đổi nhiệt dạng ống lồng ống (một hoặc nhiều ống trong) uốn hình chữ U, gồm hai nhánh song song n…
- Half-cellbán pin; nửa pinPhần của pin điện hoá gồm một điện cực và chất điện ly tiếp xúc với nó, nơi diễn ra một bán phản ứng oxy hoá h…
- Half-pipe jacketvỏ áo nửa ống; vỏ áo ống bán nguyệtVỏ áo trao đổi nhiệt cho bình phản ứng tạo bởi các nửa ống (ống bổ dọc) uốn xoắn ốc và hàn lên mặt ngoài thân…
- Half-reactionbán phản ứng; nửa phản ứngPhương trình mô tả riêng quá trình oxy hoá hoặc quá trình khử, trong đó electron xuất hiện tường minh như một…
- Halide X⁻halogenuaHợp chất nhị tố của một halogen (F, Cl, Br, I) ở số oxy hoá −1 với một nguyên tố hoặc gốc khác, hoặc chính ani…
- Halide perovskiteperovskit halogenua; perovskite halideHọ hợp chất có cấu trúc perovskit ABX3, trong đó A là cation hoá trị một (methylamoni, formamidini, Cs⁺), B là…
- Haloalkanehaloalkane; dẫn xuất halogen của alkaneHợp chất hữu cơ trong đó một hay nhiều nguyên tử hydro của alkane được thay bằng halogen (F, Cl, Br, I), công…
- Halogen XhalogenTên gọi chung các nguyên tố nhóm 17 của bảng tuần hoàn: flo (F), clo (Cl), brom (Br), iod (I), astatin (At) và…
- Halogen moisture analyzerCân sấy ẩm halogenCân phân tích tích hợp đèn halogen hoặc hồng ngoại làm nóng nhanh mẫu (thường 105–160 °C) và ghi liên tục khối…Hoá họcThực phẩm
- Halogen-free flame retardant HFFRchất chống cháy không halogenChất chống cháy không chứa clo hoặc brom, gồm hydroxit kim loại (nhôm trihydroxit, magie hydroxit) phân huỷ th…
- Halogenationhalogen hoáPhản ứng đưa một hay nhiều nguyên tử halogen vào phân tử hữu cơ, gồm thế gốc tự do ở alkane (dưới ánh sáng hoặ…
- Hamaker constant Ahằng số HamakerHằng số A đặc trưng cho độ lớn tương tác van der Waals giữa hai vật thể vĩ mô qua một môi trường, ví dụ năng l…
- Hammer millMáy nghiền búaMáy nghiền có rô to gắn các búa lắc quay tốc độ cao đập vỡ vật liệu, hạt lọt qua lưới sàng bao quanh; dùng ngh…Hoá họcThực phẩm
- Hansen solubility parameter HSPtham số hoà tan HansenBộ ba tham số chia mật độ năng lượng cố kết thành thành phần phân tán δD, phân cực δP và liên kết hydro δH, vớ…
- Hard carbon HCcarbon cứngCarbon vô định hình không thể chuyển thành graphit kể cả khi nung trên 2.500 °C, gồm các mảnh graphen nhỏ sắp…
- Hard-to-abate sectorngành khó giảm phát thảiNgành kinh tế mà việc giảm sâu phát thải khí nhà kính khó khăn về kỹ thuật hoặc tốn kém, do phát thải từ quá t…Hoá họcMôi trường
Đang hiện 20/284 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.