Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ G: 270 thuật ngữ
- G protein-coupled receptor GPCRThụ thể bắt cặp protein GHọ thụ thể màng lớn nhất ở động vật (khoảng 800 gen ở người), có bảy xoắn xuyên màng; khi gắn phối tử sẽ hoạt…
- G-quadruplex G4Cấu trúc G bốn sợi (G-quadruplex)Cấu trúc thứ cấp phi chuẩn của DNA hoặc RNA giàu guanine, gồm các tầng tứ guanine liên kết hydro Hoogsteen đượ…
- G0 phase G0Pha G0 (trạng thái tĩnh)Trạng thái tế bào rời chu kỳ phân chia, ngừng tăng sinh nhưng vẫn hoạt động trao đổi chất, có thể tạm thời (tế…
- G1 phase G1Pha G1Pha đầu của kỳ trung gian sau phân bào, tế bào tăng kích thước, tổng hợp protein, RNA và đánh giá điều kiện mô…
- G2 phase G2Pha G2Pha cuối của kỳ trung gian sau khi DNA đã nhân đôi, tế bào tiếp tục sinh trưởng, sửa chữa lỗi sao chép và tổng…
- Gain-of-function mutation GoFĐột biến tăng chức năngĐột biến làm tăng hoạt tính (hypermorph), biểu hiện sai thời điểm/vị trí hoặc tạo chức năng mới (neomorph) của…
- Gain-of-function researchNghiên cứu tăng chức năngNghiên cứu làm tăng khả năng lây truyền hoặc độc lực của mầm bệnh, chịu giám sát và tranh luận đạo đức gay gắt…
- GAL1 promoterPromoter GAL1Promoter mạnh chịu điều hoà galactose của Saccharomyces cerevisiae, bị ức chế khi có glucose và được cảm ứng r…
- GalNAc conjugateLiên hợp GalNAcOligonucleotide trị liệu được gắn phân tử N-acetylgalactosamine, chất gắn chọn lọc với thụ thể asialoglycoprot…
- Gamborg B5 medium B5Môi trường Gamborg B5Môi trường nuôi cấy mô thực vật do Gamborg và cộng sự công bố năm 1968, có hàm lượng amoni thấp hơn và nồng độ…
- GameteGiao tửTế bào sinh dục đơn bội tham gia thụ tinh, gồm tinh trùng và trứng.
- Gamma delta T cell γδ T cellTế bào T gamma deltaTế bào T mang thụ thể gồm chuỗi γ và δ thay cho α và β, chiếm khoảng 1–5% tế bào T máu ngoại vi; nhận diện khá…
- Gamma irradiationChiếu xạ gamma (tiệt trùng)Phương pháp tiệt trùng bộ phận dùng một lần bằng tia gamma (thường từ nguồn cobalt-60) ở liều cỡ 25–40 kGy, ph…
- Gamma-carboxylationSự gamma-carboxyl hoáGắn nhóm carboxyl thứ hai vào gốc glutamate nhờ enzyme phụ thuộc vitamin K, tạo gamma-carboxyglutamate gắn ion…
- Gamma-retroviral vectorVector gamma-retrovirusVector dựa trên gamma-retrovirus, dùng trong những liệu pháp gen đầu tiên. Chỉ chuyển gen được vào tế bào đang…
- Gap junctionMối nối kheKênh nối trực tiếp tế bào chất của hai tế bào kề nhau, mỗi bên là một connexon gồm sáu connexin; cho ion và ph…
- Gap penaltyĐiểm phạt khoảng trốngĐiểm trừ khi đưa khoảng trống (chèn/mất) vào căn trình tự; mô hình affine phổ biến gồm phạt mở khoảng trống lớ…
- GapmerGapmer (oligonucleotide kiểu khe)Thiết kế oligonucleotide đối nghĩa gồm đoạn giữa kiểu DNA kẹp giữa hai cánh có biến đổi hoá học. Đoạn giữa cho…
- Gas blendingPhối trộn khíViệc trộn không khí, oxy, nitơ và CO2 theo tỷ lệ điều khiển trước khi đưa vào ống sục hoặc khoảng không biorea…
- Gas chromatography GCSắc ký khíKỹ thuật tách các chất dễ bay hơi bằng dòng khí mang qua cột chứa pha tĩnh, phát hiện bằng FID, ECD hoặc khối…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
Đang hiện 20/270 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.