Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ F: 215 thuật ngữ
- Facilitated diffusionKhuếch tán có hỗ trợViệc chất đi qua màng theo gradient nhưng cần protein vận chuyển làm trung gian.
- Facility fitTính phù hợp với nhà máyĐánh giá xem một quy trình có vận hành được trong nhà máy cụ thể hay không, dựa trên dung tích bồn, diện tích…
- Factory acceptance test FATThử nghiệm nghiệm thu tại nhà máy chế tạoThử nghiệm thiết bị tại xưởng của nhà cung cấp trước khi giao hàng, theo đề cương thống nhất, để xác nhận cấu…Hoá họcSinh học
- Facultative anaerobeVi sinh vật kỵ khí tuỳ nghiVi sinh vật sinh trưởng được cả khi có và khi không có oxy, chuyển đổi giữa hô hấp và lên men.
- Facultative pondhồ tuỳ nghiHồ ổn định có lớp nước phía trên hiếu khí nhờ quang hợp của tảo và trao đổi khí bề mặt, lớp đáy kỵ khí nơi bùn…Sinh họcMôi trường
- Failure mode and effects analysis FMEAphân tích dạng hỏng và tác động (FMEA)Phương pháp phân tích rủi ro có hệ thống theo hướng quy nạp, trong đó từng bộ phận hoặc bước quá trình được xe…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- FAIR principlesNguyên tắc FAIRBộ nguyên tắc yêu cầu dữ liệu phải tìm được, truy cập được, tương thích và tái dùng được.
- FallowingĐể trống ao (khu nuôi)Ngừng nuôi và để trống ao, lồng hoặc cả vùng nuôi trong một thời gian sau thu hoạch, kết hợp phơi đáy, bón vôi…
- False discovery rate FDRTỉ lệ phát hiện saiTỉ lệ dự kiến các kết quả được coi là có ý nghĩa nhưng thực ra là dương tính giả.
- False negativeÂm tính giảKết quả cho biết không có chất hoặc vi sinh vật đích trong khi thực tế có; nguyên nhân thường là chiết kém, ức…Sinh họcThực phẩm
- False positiveDương tính giảKết quả cho biết có chất hoặc vi sinh vật đích (hoặc vượt giới hạn) trong khi thực tế không có; có thể do phản…Sinh họcThực phẩm
- Family selectionChọn lọc theo gia đìnhChọn lọc dựa trên giá trị trung bình của cả gia đình (anh chị em ruột hoặc cùng cha khác mẹ) thay vì chỉ kiểu…
- Family-wise error rate FWERTỷ lệ sai số theo họ kiểm địnhXác suất có ít nhất một kết quả dương tính giả trong toàn bộ một họ phép kiểm định; kiểm soát bằng Bonferroni…
- Far-UV circular dichroism Far-UV CDLưỡng sắc tròn vùng UV xaPhổ lưỡng sắc tròn ở khoảng 190–250 nm do liên kết peptide hấp thụ, phản ánh cấu trúc bậc hai: xoắn α có hai c…
- Farmer's privilegeQuyền của nông dân tự giữ giốngNgoại lệ không bắt buộc trong Công ước UPOV 1991 cho phép pháp luật quốc gia, trong giới hạn hợp lý và bảo đảm…
- Farmers' rightsQuyền của nông dânQuyền của nông dân trong việc lưu giữ, sử dụng, trao đổi giống và tham gia chia sẻ lợi ích từ nguồn gen.
- FarneseneFarneseneSesquiterpene 15 carbon được sản xuất bằng lên men nấm men cải biến mang con đường mevalonate tăng cường, từ đ…
- FASTA format FASTAĐịnh dạng FASTAĐịnh dạng văn bản lưu trình tự nucleotide hoặc protein: mỗi bản ghi gồm một dòng tiêu đề bắt đầu bằng ký tự '>…
- FASTQ format FASTQĐịnh dạng FASTQĐịnh dạng lưu read giải trình tự kèm chất lượng từng base: mỗi read gồm 4 dòng (tiêu đề bắt đầu bằng '@', trìn…
- Fats, oils and grease FOGdầu mỡ; dầu mỡ động thực vậtNhóm chất kỵ nước gồm chất béo, dầu và mỡ có nguồn gốc động vật, thực vật hoặc khoáng trong nước thải, được xá…Sinh họcThực phẩmMôi trường
Đang hiện 20/215 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.