Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ hoá học17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · chữ F: 150 thuật ngữ

  1. F-curve F(t)đường cong F; hàm phân bố tích luỹHàm phân bố tích luỹ F(t), biểu diễn phần lưu chất có thời gian lưu nhỏ hơn t, với F(t) = ∫₀ᵗ E(t')dt', tăng đ…
  2. Face-centered cubic FCC; fcclập phương tâm mặtKiểu mạng tinh thể lập phương trong đó các nút mạng nằm ở tám đỉnh và ở tâm của sáu mặt ô mạng cơ sở; mỗi ô ch…
  3. Fail-safe positionvị trí an toàn khi mất năng lượngVị trí mà van hoặc cơ cấu chấp hành tự chuyển về khi mất khí điều khiển hoặc mất điện, được chọn theo hậu quả…
  4. Failure mode and effects analysis FMEAphân tích dạng hỏng và tác động (FMEA)Phương pháp phân tích rủi ro có hệ thống theo hướng quy nạp, trong đó từng bộ phận hoặc bước quá trình được xe…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  5. Falling film evaporatorthiết bị bay hơi màng rơiThiết bị cô đặc trong đó dung dịch được phân phối thành màng mỏng chảy xuống theo mặt trong của chùm ống đứng,…Hoá họcThực phẩm
  6. Falling film reactor FFRthiết bị phản ứng màng rơiThiết bị phản ứng khí–lỏng trong đó chất lỏng chảy thành màng mỏng dọc thành ống thẳng đứng, còn khí phản ứng…
  7. Falling rate periodgiai đoạn sấy tốc độ giảm dầnGiai đoạn sấy sau khi vật liệu đạt độ ẩm tới hạn, trong đó bề mặt không còn được cấp đủ ẩm nên tốc độ sấy giảm…Hoá họcThực phẩm
  8. FanquạtMáy vận chuyển khí tạo độ tăng áp nhỏ (thường dưới khoảng 10 kPa, tỉ số nén xấp xỉ 1) với lưu lượng lớn, nên k…
  9. Fanning friction factorhệ số ma sát FanningHệ số ma sát không thứ nguyên định nghĩa là tỉ số giữa ứng suất trượt tại thành ống và áp suất động của dòng,…
  10. Faraday constant Fhằng số FaradayĐiện lượng của một mol electron, bằng tích hằng số Avogadro với điện tích nguyên tố: F = 96.485,332 C·mol⁻¹. H…
  11. Faraday's laws of electrolysisđịnh luật Faraday về điện phânHai định luật do Faraday nêu năm 1834: lượng chất biến đổi tại điện cực tỉ lệ với điện lượng đi qua, và với cù…
  12. FatChất béo; mỡNhóm lipid chủ yếu là triglyceride (este của glycerol với axit béo); dạng rắn ở nhiệt độ phòng gọi là mỡ, dạng…Hoá họcThực phẩm
  13. Fatty acidAxit béoAxit carboxylic mạch dài, thường có số carbon chẵn (C4–C24), no hoặc không no, là thành phần cấu tạo của trigl…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  14. Fatty acid methyl ester FAMEmethyl ester axit béo (FAME)Ester tạo thành giữa methanol và axit béo mạch dài (C12–C22), công thức chung R–COO–CH3, được sản xuất chủ yếu…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  15. Fault tree analysis FTAphân tích cây sự cố (FTA)Phương pháp phân tích suy diễn từ trên xuống, bắt đầu từ một sự kiện đỉnh không mong muốn (nổ lò phản ứng, rò…Hoá họcSinh học
  16. Fed-batch operationvận hành nạp liệu theo mẻ; fed-batchChế độ vận hành trong đó một hoặc vài cấu tử được nạp dần vào thiết bị trong quá trình phản ứng, không có dòng…
  17. Feeddòng nhập liệu; dòng vàoDòng vật chất được đưa vào một thiết bị hoặc quá trình để được xử lý, chuyển hoá hoặc phân tách; trong tháp ch…
  18. Feed stageđĩa nạp liệu; bậc nạp liệuBậc trong tháp chưng cất nơi dòng nguyên liệu được đưa vào, ranh giới giữa vùng luyện phía trên và vùng nhả ph…
  19. Feedback controlđiều khiển phản hồiNguyên lý điều khiển dựa trên việc đo biến được điều khiển và điều chỉnh biến tác động theo sai lệch so với gi…Hoá họcSinh học
  20. Feederthiết bị cấp liệuThiết bị lấy vật liệu rời ra khỏi phễu, silo hoặc thùng chứa với lưu lượng được kiểm soát để cấp cho công đoạn…

Đang hiện 20/150 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn hoá chất & môi trường

Pollutant/pəˈluːtənt/chất ô nhiễmChất hoặc hợp chất hoá học, yếu tố vật lý, sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.