Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · chữ E: 259 thuật ngữ
- E-valueGiá trị ESố lần dự kiến một kết quả gióng có điểm tương đương xuất hiện tình cờ trong cơ sở dữ liệu cùng kích thước; cà…
- Eagle's minimum essential medium MEM; EMEMMôi trường thiết yếu tối thiểu EagleMôi trường do Eagle công bố năm 1959, gồm muối cân bằng (Earle hoặc Hanks), glucose, 12 axit amin thiết yếu cù…
- EcotoxicologyĐộc học sinh tháiNgành nghiên cứu tác động của chất độc lên sinh vật và hệ sinh thái.Sinh họcMôi trường
- Edge detector circuitMạch phát hiện biênMạch chỉ đáp ứng ở ranh giới giữa vùng có và không có tín hiệu, nhờ kết hợp cảm biến tín hiệu với tín hiệu lan…
- Edible microcarrierVi giá thể ăn đượcHạt nhỏ đường kính cỡ vài trăm µm làm từ vật liệu ăn được (gelatin, chitosan, alginat, protein thực vật) dùng…
- Edible scaffoldGiá thể ăn đượcGiá thể ba chiều làm từ vật liệu an toàn thực phẩm như protein thực vật kết cấu, alginat, chitosan, gelatin ho…
- Edible vaccineVaccine ăn đượcÝ tưởng dùng mô cây biểu hiện kháng nguyên làm dạng vaccine uống, trong đó thành tế bào thực vật bảo vệ kháng…
- Editing efficiencyHiệu suất chỉnh sửaTỷ lệ phần trăm allele hoặc tế bào mang thay đổi mong muốn sau một thí nghiệm chỉnh sửa, xác định bằng giải tr…
- Editing windowCửa sổ chỉnh sửaKhoảng vài nucleotide trong vùng đích mà một base editor có thể biến đổi, do khoảng cách giữa miền deaminase v…
- Effect sizeĐộ lớn hiệu ứngĐại lượng mô tả độ lớn của khác biệt hay mối liên hệ, độc lập với cỡ mẫu, như hiệu trung bình chuẩn hoá (d của…
- Effective population size NeKích thước quần thể hữu hiệuSố cá thể của một quần thể lý tưởng có cùng tốc độ trôi dạt di truyền và tăng cận huyết như quần thể thực. Ở v…
- Effectiveness checkKiểm tra hiệu lực (hành động khắc phục)Bước cuối của CAPA: sau một thời gian vận hành, thu thập dữ liệu để xác nhận nguyên nhân đã được loại bỏ và sự…Sinh họcThực phẩm
- Effectiveness factorhệ số hiệu dụng; hệ số sử dụng bề mặt trongTỉ số giữa tốc độ phản ứng thực tế của hạt xúc tác và tốc độ sẽ đạt được nếu toàn bộ bề mặt trong tiếp xúc với…Hoá họcSinh học
- EffectorYếu tố gây bệnh; effectorPhân tử do mầm bệnh tiết vào tế bào chủ để ức chế miễn dịch và hỗ trợ xâm nhiễm.
- Effector-silent antibodyKháng thể im lặng hiệu ứngKháng thể được thiết kế để gần như không gắn thụ thể Fcγ và không hoạt hoá bổ thể, thường bằng cách dùng khung…
- Effector-triggered immunity ETIMiễn dịch khởi động bởi effectorLớp phòng vệ thứ hai, xảy ra khi protein kháng nội bào nhận biết trực tiếp hay gián tiếp effector mà tác nhân…
- EffluentNước thảiChất thải lỏng thải ra từ nhà máy, có BOD, COD, chất béo, chất rắn lơ lửng cao, phải được xử lý trước khi xả r…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Egg de-adhesionKhử dính trứngXử lý trứng cá dính (cá tra, cá chép, cá trê) sau thụ tinh bằng dung dịch tannin, huyền phù đất sét, sữa hoặc…
- EicosanoidEicosanoidNhóm phân tử tín hiệu tác dụng tại chỗ có nguồn gốc từ axit béo 20 carbon (chủ yếu arachidonate), gồm prostagl…
- Elastomeric stopperNút cao su đàn hồiNút bằng cao su halobutyl đóng miệng lọ, thường được phủ polyme fluor để giảm tương tác và dính; là nguồn chín…
Đang hiện 20/259 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.