Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.003 thuật ngữCông nghệ hoá học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · chữ E: 325 thuật ngữ

  1. E-curve E(t)đường cong E; hàm phân bố thời gian lưuHàm mật độ phân bố thời gian lưu E(t), biểu diễn phần lưu chất ra khỏi thiết bị trong khoảng thời gian từ t đế…
  2. E-factor Ehệ số E; hệ số chất thảiChỉ số hoá học xanh do R. A. Sheldon đề xuất, bằng tỷ số giữa khối lượng chất thải và khối lượng sản phẩm (kg/…
  3. E-fuelnhiên liệu điện tổng hợp (e-fuel)Nhiên liệu khí hoặc lỏng (hydro, amoniac, methane, methanol, xăng, dầu diesel, dầu hoả phản lực tổng hợp) sản…
  4. E-kerosenee-kerosene (dầu hoả phản lực tổng hợp)Nhiên liệu phản lực tổng hợp trong dải kerosene sản xuất từ hydro điện phân và CO2, theo lộ trình khí tổng hợp…
  5. E-methanole-methanol (methanol tổng hợp từ hydro xanh và CO2)Methanol tổng hợp từ hydro điện phân dùng điện tái tạo và CO2 thu giữ (sinh học, từ không khí hoặc từ nguồn cô…
  6. E1 reaction E1phản ứng E1Phản ứng tách hai bước: nhóm rời (halide, nước từ alcohol đã proton hoá) tách ra trước tạo carbocation trung g…
  7. E2 reaction E2phản ứng E2Phản ứng tách một bước, đồng bộ: bazơ mạnh lấy proton ở carbon β cùng lúc liên kết π hình thành và nhóm rời tá…
  8. E5 gasoline E5xăng E5Xăng pha khoảng 5 % thể tích ethanol nhiên liệu biến tính khan với 95 % xăng gốc khoáng. Ethanol đóng vai trò…
  9. Ebullated bed hydrocrackinghydrocracking tầng sôi (ebullated bed)Quá trình hydrocracking cặn trong thiết bị phản ứng ba pha, nơi dòng dầu và hydro đi từ dưới lên cùng với dòng…
  10. Ebullated bed reactorthiết bị phản ứng lớp sôi lỏng (ebullated bed); thiết bị phản ứng lớp giãn nởThiết bị phản ứng ba pha trong đó dầu và hydro đi từ dưới lên qua lớp xúc tác dạng ép đùn nhỏ, chất lỏng được…
  11. EC number ECsố EC (số định danh hoá chất của EU)Mã số bảy chữ số do Liên minh châu Âu gán cho các chất hoá học trong danh mục EINECS, ELINCS và NLP, viết dưới…
  12. Eccentric reducercôn thu lệch tâmPhụ kiện ống nối hai ống khác đường kính, trong đó tâm hai đầu lệch nhau sao cho một đường sinh của côn thẳng…
  13. Eco-industrial park EIPkhu công nghiệp sinh tháiKhu công nghiệp trong đó các doanh nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn, sử dụng hiệu quả tài nguyên và liên kết v…Hoá họcMôi trường
  14. Eco-labelnhãn sinh tháiNhãn được cấp cho sản phẩm hoặc dịch vụ có tác động môi trường thấp hơn đáng kể so với sản phẩm cùng loại xét…
  15. Economic model predictive control EMPCđiều khiển dự báo theo mô hình kinh tếDạng điều khiển dự báo theo mô hình trong đó hàm mục tiêu là chỉ tiêu kinh tế của quá trình (lợi nhuận, chi ph…
  16. Economizer ECObộ hâm nướcThiết bị trao đổi nhiệt đặt ở phần cuối đường khói của nồi hơi, lò gia nhiệt hoặc nồi hơi thu hồi nhiệt, dùng…
  17. Economy of scalelợi thế kinh tế theo quy môHiện tượng chi phí đơn vị sản phẩm giảm khi quy mô nhà máy tăng, do vốn đầu tư tăng chậm hơn công suất (quy lu…
  18. Eddy current separator ECSthiết bị tách dòng xoáy; máy tách kim loại màu bằng dòng điện xoáyThiết bị dùng rotor từ quay nhanh với các cực từ xen kẽ để cảm ứng dòng điện xoáy trong các kim loại màu dẫn đ…Hoá họcMôi trường
  19. Eddy current testing ECT; ETkiểm tra bằng dòng điện xoáyPhương pháp kiểm tra không phá huỷ dựa trên cảm ứng điện từ: cuộn dây mang dòng xoay chiều tạo dòng điện xoáy…
  20. Eddy diffusionkhuếch tán xoáy; khuếch tán rốiSự vận chuyển cấu tử do các xoáy của dòng chảy rối cuốn theo từng khối chất lỏng, mạnh hơn khuếch tán phân tử…

Đang hiện 20/325 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón

Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.