Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ D: 320 thuật ngữ
- d-band center εdtâm vùng dNăng lượng trung bình của các trạng thái điện tử d của nguyên tử kim loại bề mặt, tính so với mức Fermi, là đạ…
- Dalton's lawđịnh luật DaltonĐịnh luật cho hỗn hợp khí lý tưởng: áp suất tổng bằng tổng áp suất riêng phần của các cấu tử, P = Σpi, với pi…
- Damköhler number Dasố DamköhlerChuẩn số không thứ nguyên so sánh tốc độ phản ứng với tốc độ đối lưu của dòng, Da = (−r_A0)·V/F_A0, tức tỷ số…
- Damping ratiohệ số tắt dầnĐại lượng không thứ nguyên ζ đặc trưng cho mức tắt dần của hệ bậc hai: ζ < 1 cho đáp ứng dao động tắt dần, ζ =…
- Danckwerts boundary conditionđiều kiện biên DanckwertsCặp điều kiện biên cho mô hình phân tán dọc trục trong thiết bị kín (không có phân tán ở dòng vào và dòng ra):…
- Dangerous goods DGhàng nguy hiểmChất hoặc vật phẩm có khả năng gây nguy hại cho sức khoẻ, an toàn, tài sản hoặc môi trường trong quá trình vận…
- Darcy–Weisbach equationphương trình Darcy–WeisbachPhương trình tính tổn thất cột áp do ma sát của dòng chảy đầy trong ống: h_f = f·(L/D)·(v²/2g), hoặc dưới dạng…
- Darcy's lawđịnh luật DarcyĐịnh luật thực nghiệm mô tả dòng chảy tầng của chất lỏng qua môi trường xốp, theo đó lưu lượng tỷ lệ thuận với…Hoá họcSinh họcMôi trường
- Dark fermentation DFLên men tối (sinh hydro)Sản xuất H₂ từ carbohydrate bởi vi khuẩn kỵ khí như Clostridium, Enterobacter, Thermoanaerobacterium không cần…Hoá họcSinh học
- Data governanceQuản trị dữ liệuTổng thể các cơ chế tổ chức và kỹ thuật bảo đảm dữ liệu được ghi, xử lý, lưu giữ và sử dụng đầy đủ, nhất quán,…Hoá họcSinh học
- Data historianhệ thống lưu trữ dữ liệu quá trình; historianCơ sở dữ liệu chuyên dụng ghi và nén chuỗi thời gian các giá trị đo, tín hiệu ra bộ điều khiển, báo động và sự…Hoá họcThực phẩm
- Data integrityTính toàn vẹn dữ liệuViệc dữ liệu đầy đủ, nhất quán, chính xác và truy xuất được trong toàn bộ vòng đời của nó.Hoá họcSinh học
- Data reconciliation DRhiệu chỉnh dữ liệu; điều hoà dữ liệu đoKỹ thuật điều chỉnh các giá trị đo của quá trình sao cho chúng thoả mãn các ràng buộc cân bằng vật chất và năn…
- Data-driven modelmô hình dựa trên dữ liệu; mô hình thực nghiệmMô hình mô tả quan hệ vào–ra được xây dựng chủ yếu từ dữ liệu đo bằng hồi quy thống kê hoặc học máy (PLS, mạng…
- Datasheetbảng dữ liệu thiết bị; bảng thông số thiết bị (datasheet)Tài liệu kỹ thuật theo mẫu chuẩn ghi các yêu cầu và thông số của một thiết bị hoặc dụng cụ (lưu chất, lưu lượn…
- Deactivation kineticsđộng học khử hoạt tínhMô tả định lượng tốc độ suy giảm hoạt tính xúc tác theo thời gian, thường qua hoạt tính tương đối a(t) = r(t)/…
- Dead timethời gian trễ; thời gian chếtKhoảng thời gian θ giữa lúc thực hiện một thay đổi ở biến tác động và lúc phép đo bắt đầu phản ứng, do thời gi…
- Dead zonevùng chếtVùng nước ven biển, cửa sông hoặc hồ có nồng độ oxy hoà tan rất thấp (thiếu oxy, thường dưới khoảng 2 mg/L) kh…Hoá họcMôi trường
- Dead-end filtrationlọc cụt; lọc dòng thẳngChế độ lọc trong đó toàn bộ dòng cấp đi vuông góc qua màng hoặc vật liệu lọc, chất rắn bị giữ lại tích tụ thàn…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Dead-headingbơm chạy khi đóng đầu đẩy (dead-heading)Tình trạng bơm chạy khi đường đẩy bị đóng hoặc tắc hoàn toàn nên lưu lượng bằng không; với bơm ly tâm, bơm làm…
Đang hiện 20/320 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.