Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · chữ B: 275 thuật ngữ
- Back extractionChiết ngượcBước chuyển sản phẩm từ pha chiết trở lại pha nước mới bằng cách đổi pH, lực ion hoặc nhiệt độ để đảo chiều hệ…Hoá họcSinh học
- Back titrationchuẩn độ ngượcCách chuẩn độ trong đó thêm vào mẫu một lượng dư thuốc thử đã biết chính xác, sau đó chuẩn độ phần dư bằng dun…Hoá họcThực phẩm
- Back-pressure regulator BPRvan điều áp ngược; van duy trì áp trướcVan tự điều chỉnh duy trì áp suất phía thượng lưu (đầu vào) của nó không thấp hơn giá trị đặt, mở ra xả dòng k…
- Backlashđộ rơKhoảng chuyển động bị mất khi đảo chiều của cơ cấu truyền động do khe hở giữa các chi tiết ăn khớp (bánh răng,…
- Backmixingtrộn ngượcHiện tượng một phần lưu chất chuyển động ngược hướng dòng chính và hoà trộn với lưu chất mới vào, làm giảm chê…
- Backscattered electron BSEđiện tử tán xạ ngượcĐiện tử của chùm sơ cấp trong kính hiển vi điện tử bị tán xạ (chủ yếu đàn hồi) bởi hạt nhân nguyên tử mẫu và b…
- Backwashingrửa lọc; rửa ngượcThao tác làm sạch vật liệu lọc bằng cách cho nước (thường kết hợp khí) đi ngược chiều lọc với vận tốc đủ lớn l…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Bacterial endotoxinnội độc tố vi khuẩnLipopolysaccharide cấu tạo màng ngoài của vi khuẩn Gram âm, được giải phóng khi tế bào chết hoặc phân chia, là…
- Baeyer–Villiger oxidationoxy hoá Baeyer–VilligerPhản ứng oxy hoá ketone thành ester (hoặc ketone vòng thành lactone) bằng peroxyaxit như axit peracetic, m-CPB…
- BaffleTấm chắn dòngTấm gắn dọc thành thiết bị để phá dòng xoáy và tăng hiệu quả trộn.Hoá họcSinh học
- Baffle cutđộ cắt vách ngănChiều cao phần bị cắt bỏ (cửa sổ) của vách ngăn phân đoạn trong thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm, biểu thị bằn…
- Baffle spacingkhoảng cách vách ngănKhoảng cách theo chiều trục giữa hai vách ngăn liền kề phía vỏ của thiết bị trao đổi nhiệt ống chùm, thường nằ…
- Baffled tankthùng khuấy có tấm chặnThùng khuấy được lắp các tấm chặn dọc theo thành (thường 4 tấm, bề rộng bằng 1/10–1/12 đường kính thùng) để ph…
- Bag filterthiết bị lọc túi; lọc túi vảiThiết bị tách bụi khỏi dòng khí bằng các túi vải hình ống (polyester, polypropylene, PTFE, sợi thuỷ tinh, aram…
- BaghouseBuồng lọc bụi túi vảiThiết bị lọc bụi gồm nhiều túi vải lọc trong một buồng kín, giữ lại bụi trong khí thải của máy sấy phun, máy n…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Baghouse filterlọc túi vảiThiết bị tách bụi khô trong đó khí thải đi qua nhiều túi vải hình ống treo trong buồng kín; bụi được giữ lại t…
- BakelitebakeliteNhựa nhiệt rắn tạo thành từ phản ứng trùng ngưng giữa phenol và formaldehyde, do Leo Baekeland tổng hợp năm 19…
- Balance of plant BoPhệ thống phụ trợ nhà máy (BoP)Toàn bộ thiết bị và hệ thống hỗ trợ cần thiết để vận hành một nhà máy năng lượng, ngoài cụm thiết bị chính (nh…
- Ball millMáy nghiền biMáy nghiền gồm thùng quay hoặc bình khuấy chứa bi thép, bi sứ; vật liệu được nghiền mịn do va đập và ma sát củ…Hoá họcThực phẩm
- Ball mill reactorthiết bị phản ứng nghiền bi (cơ hoá)Thiết bị trong đó phản ứng hoá học được thúc đẩy bằng năng lượng cơ học truyền qua va đập và ma sát của bi ngh…
Đang hiện 20/275 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.