Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Vi sinh vật học: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- 16S rRNA gene sequencingGiải trình tự gen 16S rRNAPhương pháp định danh vi khuẩn bằng cách nhân bản và đọc gen 16S rRNA dài khoảng 1.500 bp, rồi so với cơ sở dữ…
- Acid-fast stainNhuộm kháng axitPhương pháp nhuộm dùng carbol fuchsin kèm gia nhiệt rồi tẩy bằng axit, nhờ đó phân biệt vi khuẩn có vách giàu…
- AcidophileVi sinh vật ưa axitVi sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở pH thấp, thường dưới 5.
- ActinomyceteXạ khuẩnNhóm vi khuẩn Gram dương dạng sợi phân nhánh (như Streptomyces), sống trong đất, có thể gây mùi đất, mùi mốc c…Sinh họcThực phẩmMôi trường
- ActinomycetotaActinomycetotaNgành vi khuẩn Gram dương có tỷ lệ G+C cao, trước đây gọi là Actinobacteria, gồm Streptomyces, Corynebacterium…
- Adenovirus AdAdenovirusVirus DNA sợi đôi không màng bọc, capsid 20 mặt đường kính khoảng 90 nm, bộ gen 36 kb. Dạng vector không nhân…
- AerobicHiếu khíCần oxy phân tử để sống hoặc diễn ra khi có oxy.Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Agar slantThạch nghiêngỐng nghiệm chứa môi trường thạch được để nguội ở tư thế nghiêng nhằm tăng diện tích bề mặt. Dùng để giữ chủng…
- Akkermansia muciniphilaAkkermansia muciniphilaVi khuẩn kỵ khí ở lớp nhầy ruột, dùng mucin làm nguồn carbon và nitơ, chiếm khoảng 1–4% hệ vi sinh vật đường r…
- AlkaliphileVi sinh vật ưa kiềmVi sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở pH cao, thường trên 9, là nguồn protease kiềm cho bột giặt.
- AnaerobeVi sinh vật kỵ khíVi sinh vật phát triển không cần oxy; loại kỵ khí bắt buộc (như Clostridium) bị oxy ức chế hoặc tiêu diệt, loạ…Sinh họcThực phẩm
- AnaerobicKỵ khíSống, xảy ra hoặc được thực hiện trong điều kiện không có oxy.Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Anaerobic chamberBuồng kỵ khíThiết bị kín có găng tay và khoang trung chuyển, duy trì khí quyển nitơ, carbon dioxide và hydro không oxy để…
- Anaerobic jarBình kỵ khíBình kín dùng để ủ đĩa cấy trong khí quyển không oxy, tạo bằng túi sinh khí loại oxy và sinh carbon dioxide, c…
- AntibioticChất kháng sinhChất do vi sinh vật sinh ra hoặc được tổng hợp, có tác dụng tiêu diệt hoặc ức chế vi khuẩn; dư lượng kháng sin…Sinh họcThực phẩm
- Antibiotic resistanceTính kháng kháng sinhKhả năng của vi khuẩn sống sót và phát triển khi có mặt kháng sinh, thường do đột biến hoặc nhận gen kháng.Sinh họcThực phẩm
- Antifungal agentChất kháng nấmChất ức chế hoặc tiêu diệt nấm, tác động vào ergosterol màng hoặc vào thành tế bào nấm.
- Antimicrobial resistance AMRKháng thuốc kháng vi sinh vậtKhả năng của vi sinh vật (vi khuẩn, nấm, virus, ký sinh trùng) chống lại tác dụng của thuốc kháng vi sinh vật;…Sinh họcThực phẩm
- Antimicrobial susceptibility testing ASTThử độ mẫn cảm kháng sinhPhép thử xác định một vi sinh vật mẫn cảm hay kháng với từng chất kháng khuẩn, bằng khuếch tán đĩa hoặc pha lo…
- Antimildew agentChất chống mốcChất ngăn nấm mốc phát triển trên bề mặt vật liệu hoặc sản phẩm trong bảo quản.
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.