Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Tin sinh học & sinh học hệ thống: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Accession numberMã số trình tựMã định danh duy nhất mà cơ sở dữ liệu cấp cho một trình tự hoặc bản ghi khi nạp vào.
- Adapter trimmingCắt bỏ trình tự adapterLoại bỏ trình tự adapter của thư viện xuất hiện ở đầu 3' read khi đoạn chèn ngắn hơn độ dài read, thường thực…
- Adjusted p-value padjGiá trị p hiệu chỉnhGiá trị p đã được hiệu chỉnh cho kiểm định đa lần, theo hướng kiểm soát tỷ lệ sai số theo họ (Bonferroni, Holm…
- Alpha diversityĐa dạng alphaMức đa dạng trong một mẫu hay một quần xã, thể hiện qua độ phong phú (số taxon), độ đồng đều hoặc chỉ số kết h…
- AlphaFoldAlphaFold (hệ dự đoán cấu trúc protein bằng học sâu)Hệ học sâu dự đoán cấu trúc ba chiều protein từ trình tự axit amin và căn đa trình tự, đạt độ chính xác gần th…
- Ambient RNARNA nền tự doRNA tự do trong dịch huyền phù tế bào, giải phóng từ tế bào bị vỡ, bị bắt cùng tế bào vào giọt và tạo tín hiệu…
- Amplicon denoisingKhử nhiễu dữ liệu ampliconPhân biệt trình tự sinh học thật với lỗi PCR và giải trình tự trong dữ liệu amplicon bằng mô hình lỗi học từ c…
- Amplicon sequence variant ASVBiến thể trình tự ampliconTrình tự amplicon chính xác được suy ra sau khi khử nhiễu, có độ phân giải tới một nucleotide, thay cho việc g…
- Area under the ROC curve AUCDiện tích dưới đường cong ROCChỉ số đánh giá bộ phân loại nhị phân, bằng diện tích dưới đường biểu diễn tỷ lệ dương tính thật theo tỷ lệ dư…
- Assembly polishingHiệu đính bản lắp rápBước căn lại read lên bản lắp ráp để sửa lỗi base và indel nhỏ trong trình tự đồng thuận, đặc biệt cần với bản…
- Attention mechanismCơ chế chú ýThành phần mạng nơ-ron tính trọng số mức liên quan giữa các phần tử của chuỗi bằng tích vô hướng giữa vector t…
- Base quality score recalibration BQSRHiệu chỉnh lại điểm chất lượng baseBước tiền xử lý trong pipeline gọi biến thể, ước lượng lại điểm chất lượng base bằng mô hình thống kê dựa trên…
- Batch effectHiệu ứng lôSai lệch hệ thống trong dữ liệu do mẫu được xử lý ở những thời điểm, thiết bị hoặc lô thuốc thử khác nhau.
- Bayesian inferenceSuy luận BayesCách suy luận thống kê cập nhật niềm tin về tham số bằng định lý Bayes: phân bố hậu nghiệm tỷ lệ với hàm hợp l…
- Bayesian phylogenetic inferenceSuy luận phát sinh chủng loại BayesSuy luận cây phát sinh theo xác suất hậu nghiệm, kết hợp hàm hợp lý với phân bố tiên nghiệm của cây, chiều dài…
- BED format BEDĐịnh dạng BED (vùng hệ gen)Định dạng văn bản mô tả các khoảng trên hệ gen, tối thiểu 3 cột (nhiễm sắc thể, điểm đầu, điểm cuối) với toạ đ…
- BenchmarkingĐánh giá so sánh chuẩn (benchmarking)So sánh có hệ thống hiệu năng của nhiều phương pháp hay công cụ trên cùng bộ dữ liệu chuẩn có đáp án biết trướ…
- Benchmarking Universal Single-Copy Orthologs BUSCOĐánh giá độ hoàn chỉnh bằng ortholog đơn bản phổ quát (BUSCO)Phương pháp (công bố năm 2015) đánh giá độ hoàn chỉnh của bản lắp ráp hệ gen, bộ phiên mã hay bộ gen chú giải…
- Benjamini-Hochberg procedure BHThủ tục Benjamini–HochbergThủ tục (1995) kiểm soát tỷ lệ phát hiện sai: sắp xếp m giá trị p tăng dần, tìm hạng k lớn nhất thoả p(k) ≤ (k…
- Beta diversityĐa dạng betaMức khác biệt về thành phần loài giữa các mẫu hay quần xã, đo bằng khoảng cách như Bray–Curtis, Jaccard hoặc U…
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.