Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ môi trường · Tiếng ồn, rung & bức xạ: 104 thuật ngữ
Đăng nhập để học- A-weighted sound level LA; dBAmức âm theo đặc tính A; mức âm hiệu chỉnh AMức áp suất âm đo qua bộ lọc đặc tính A, mô phỏng độ nhạy của tai người ở mức âm trung bình, biểu thị bằng dB(…
- A-weightingđặc tính A; hiệu chỉnh AĐường đặc tính hiệu chỉnh theo tần số, quy định trong IEC 61672, làm suy giảm mạnh thành phần tần số thấp và m…
- Absorbed dose Dliều hấp thụNăng lượng trung bình do bức xạ ion hoá truyền cho một đơn vị khối lượng vật chất: D = dε/dm. Đơn vị SI là gra…Thực phẩmMôi trường
- Activity concentrationnồng độ hoạt độ phóng xạ; hoạt độ riêngHoạt độ phóng xạ của một hạt nhân phóng xạ trên đơn vị khối lượng hoặc thể tích mẫu, biểu thị bằng Bq/kg, Bq/L…
- Aircraft noisetiếng ồn máy bay; tiếng ồn hàng khôngTiếng ồn phát ra từ tàu bay khi cất cánh, hạ cánh, bay qua và chạy trên mặt đất, chủ yếu do động cơ và khí độn…
- ALARA principle ALARAnguyên tắc ALARA; nguyên tắc thấp nhất có thể đạt được một cách hợp lýNguyên tắc tối ưu hoá trong an toàn bức xạ, yêu cầu giữ liều chiếu xạ và số người bị chiếu ở mức thấp nhất có…
- Alpha particle αhạt alphaHạt mang điện dương gồm hai proton và hai neutron (hạt nhân heli-4) phát ra trong phân rã alpha của các hạt nh…
- Ambient noisetiếng ồn môi trường xung quanh; tiếng ồn tổngToàn bộ tiếng ồn tồn tại tại một vị trí và thời điểm nhất định, là tổng hợp âm từ mọi nguồn gần và xa, bao gồm…
- Background noisetiếng ồn nềnTiếng ồn tồn tại tại vị trí đo khi nguồn ồn cần đánh giá không hoạt động. Mức ồn nền được dùng để hiệu chỉnh k…
- Background radiationphông bức xạ; bức xạ nềnBức xạ ion hoá tồn tại thường xuyên trong môi trường, gồm bức xạ vũ trụ, bức xạ từ hạt nhân phóng xạ tự nhiên…
- Becquerel BqbecquerelĐơn vị SI của hoạt độ phóng xạ, bằng một phân rã hạt nhân trong một giây (1 Bq = 1 s⁻¹). Đơn vị cũ curie tương…
- Beta particle βhạt betaElectron (β⁻) hoặc positron (β⁺) phát ra từ hạt nhân trong phân rã beta, ví dụ từ stronti-90, cesi-137, tritiu…
- Blast vibrationrung do nổ mìnSóng dao động truyền qua đất đá do nổ mìn trong khai thác mỏ, khai thác đá hoặc thi công, thường được đánh giá…
- Cesium-137 Cs-137; ¹³⁷Cscesi-137; xêzi-137Đồng vị phóng xạ nhân tạo của cesi, sản phẩm phân hạch của uranium và plutonium, có chu kỳ bán rã khoảng 30 nă…
- Construction noisetiếng ồn xây dựng; tiếng ồn thi côngTiếng ồn phát ra từ máy móc, thiết bị và hoạt động thi công như đóng cọc, phá dỡ, đào đắp, trộn bê tông và vận…
- Cosmic radiationbức xạ vũ trụ; tia vũ trụBức xạ ion hoá năng lượng cao có nguồn gốc từ không gian và Mặt Trời cùng các hạt thứ cấp sinh ra khi chúng tư…
- Day-evening-night level Ldenmức ồn ngày–tối–đêmMức âm tương đương theo đặc tính A tính trung bình trong 24 giờ, trong đó mức của giai đoạn buổi tối được cộng…
- Day-night average sound level Ldn; DNLmức âm trung bình ngày–đêmMức âm tương đương theo đặc tính A trong 24 giờ, trong đó mức âm ban đêm (22:00–07:00) được cộng thêm 10 dB để…
- Decibel dBdecibel; đêxibenĐơn vị không thứ nguyên biểu thị mức của một đại lượng theo thang logarit so với giá trị chuẩn, bằng một phần…
- DecontaminationSự khử nhiễmViệc loại bỏ hoặc tiêu diệt tác nhân sinh học trên bề mặt, thiết bị hoặc chất thải để chúng trở nên an toàn.Hoá họcSinh họcMôi trường
Đang hiện 20/104 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTài nguyên nước & thuỷ văn
Oxygen deficit/ˈɑːksɪdʒən ˈdefɪsɪt/độ thiếu hụt oxyHiệu số giữa nồng độ oxy hoà tan bão hoà và nồng độ oxy hoà tan thực tế trong nước: D = Cs − C (mg/L). Đại lượng này là biến chính trong mô hình Streeter–Phelps và quyết định tốc độ tái thôn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTài nguyên nước & thuỷ văn
Oxygen deficit/ˈɑːksɪdʒən ˈdefɪsɪt/độ thiếu hụt oxyHiệu số giữa nồng độ oxy hoà tan bão hoà và nồng độ oxy hoà tan thực tế trong nước: D = Cs − C (mg/L). Đại lượng này là biến chính trong mô hình Streeter–Phelps và quyết định tốc độ tái thôn…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.