Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · Thiết bị & kỹ thuật phân tích: 300 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. A260/A230 ratioTỷ số A260/A230Tỷ số độ hấp thụ 260 nm/230 nm, chỉ thị phụ cho độ sạch axit nucleic; mẫu sạch thường đạt khoảng 2,0–2,2. Giá…
  2. A260/A280 ratioTỷ số A260/A280Tỷ số độ hấp thụ ở 260 nm và 280 nm dùng đánh giá nhiễm protein trong axit nucleic; DNA tinh sạch khoảng 1,8,…
  3. Absolute quantificationĐịnh lượng tuyệt đốiXác định số bản sao đích trong mẫu (bản sao/µL hoặc bản sao/µg DNA), bằng qPCR so với đường chuẩn từ chuẩn pla…
  4. Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
  5. AccuracyĐộ đúngMức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực hoặc giá trị quy chiếu.Hoá họcSinh họcMôi trường
  6. Acidic variantBiến thể axitNhóm dạng protein có pI thấp hơn hoặc rửa giải sớm hơn dạng chính trên sắc ký trao đổi cation hay icIEF, chủ y…
  7. Acoustic shearingPhân mảnh DNA bằng sóng âm hội tụPhân mảnh DNA bằng chùm siêu âm tần số cao hội tụ vào ống mẫu đặt trong bể nước làm lạnh; kích thước đoạn (kho…
  8. Adaptive samplingLấy mẫu thích ứng (giải trình tự nanopore)Chế độ làm giàu đích bằng phần mềm trên máy giải trình tự nanopore: vài trăm base đầu của mỗi phân tử được gọi…
  9. Agarose gelGel agaroseGel tạo từ agarose dùng để điện di tách axit nucleic theo kích thước.
  10. Amine couplingGắn cộng hoá trị qua nhóm aminCách cố định phối tử phổ biến nhất trên bề mặt carboxyl: hoạt hoá bằng EDC và NHS tạo ester NHS, phối tử trong…
  11. Amino acid analysis AAAPhân tích thành phần axit aminThuỷ phân protein trong HCl 6 M ở khoảng 110 °C trong 24 h, tạo dẫn xuất axit amin rồi tách và định lượng bằng…
  12. Amplification efficiency EHiệu suất khuếch đạiTỷ lệ phân tử đích được nhân đôi mỗi chu kỳ, tính từ độ dốc đường chuẩn qPCR: E = 10^(−1/độ dốc) − 1. Độ dốc −…
  13. Analytical ultracentrifugation AUCSiêu ly tâm phân tíchLy tâm mẫu ở tốc độ tới khoảng 60.000 rpm trong ô có cửa sổ thạch anh, theo dõi phân bố nồng độ theo bán kính…
  14. AnnealingSự bắt cặp mồiBước trong PCR mà mồi bắt cặp với mạch khuôn ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ biến tính.Hoá họcSinh học
  15. Assay plateĐĩa phản ứngĐĩa nhựa có 96 hoặc nhiều giếng nhỏ, dùng để thực hiện đồng thời nhiều phản ứng hoặc phép thử.
  16. Assay sensitivityĐộ nhạy phép thửKhả năng của phép thử phát hiện đúng các mẫu thực sự dương tính.
  17. Assay specificityĐộ đặc hiệu phép thửKhả năng của phép thử cho kết quả âm tính ở các mẫu thực sự không chứa đích.
  18. Association rate constant kaHằng số tốc độ liên kếtHằng số tốc độ bậc hai của phản ứng tạo phức A + B → AB, đơn vị M⁻¹s⁻¹; với tương tác kháng nguyên – kháng thể…
  19. Asymmetric flow field-flow fractionation AF4Phân đoạn dòng trường dòng chảy bất đối xứngTách hạt và đại phân tử trong kênh dẹt không có pha tĩnh: dòng ngang qua màng siêu lọc đáy kênh đẩy hạt về phí…
  20. Atomic force microscopy AFMhiển vi lực nguyên tửKỹ thuật hiển vi đầu dò quét ghi hình địa hình bề mặt bằng cách đo lực tương tác giữa mũi nhọn gắn trên cần đà…Hoá họcSinh học

Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.