Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ hoá học17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ hoá học · Thiết bị & kỹ thuật phân tích: 180 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
  2. Acid–base titrationchuẩn độ axit–bazơPhép chuẩn độ dựa trên phản ứng trung hoà giữa axit và bazơ, trong đó nồng độ chất cần xác định được tính từ t…
  3. Amperometryphép đo dòngKỹ thuật điện hoá phân tích đo cường độ dòng khuếch tán giới hạn qua điện cực làm việc được giữ ở thế không đổ…
  4. Analytechất phân tíchThành phần cần xác định về mặt định tính hoặc định lượng trong một mẫu. Chất phân tích được phân biệt với nền…Hoá họcThực phẩm
  5. Analytical balancecân phân tíchCân phòng thử nghiệm có độ phân giải tới 0,1 mg hoặc nhỏ hơn, với buồng cân kín để tránh ảnh hưởng của luồng k…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  6. Analytical chemistryhoá phân tíchNgành hoá học nghiên cứu phương pháp và công cụ xác định thành phần định tính, hàm lượng định lượng và cấu trú…
  7. Analytical reagent grade ARhoá chất tinh khiết phân tíchCấp tinh khiết của hoá chất đủ dùng cho phân tích định lượng thông thường, với giới hạn tạp chất được nhà sản…
  8. Anodic stripping voltammetry ASVvon-ampe hoà tan anotKỹ thuật von-ampe hai bước để xác định kim loại vết: ion kim loại trước tiên được làm giàu bằng cách điện phân…
  9. Ashingtro hoáThao tác nung mẫu trong lò nung để phân huỷ và loại bỏ phần hữu cơ, chỉ còn lại tro vô cơ chứa các nguyên tố k…
  10. Atomic absorption spectroscopy AASquang phổ hấp thụ nguyên tửPhương pháp phân tích nguyên tố dựa trên sự hấp thụ chọn lọc bức xạ đặc trưng bởi các nguyên tử tự do ở trạng…
  11. Atomic emission spectroscopy AESquang phổ phát xạ nguyên tửPhương pháp phân tích nguyên tố đo cường độ bức xạ do nguyên tử hoặc ion bị kích thích nhiệt phát ra khi trở v…
  12. Atomic force microscopy AFMhiển vi lực nguyên tửKỹ thuật hiển vi đầu dò quét ghi hình địa hình bề mặt bằng cách đo lực tương tác giữa mũi nhọn gắn trên cần đà…Hoá họcSinh học
  13. Attenuated total reflectance ATRphản xạ toàn phần suy giảmKỹ thuật lấy phổ hồng ngoại trong đó chùm tia phản xạ toàn phần nhiều lần bên trong tinh thể có chỉ số khúc xạ…
  14. Automatic titratormáy chuẩn độ tự độngThiết bị tự động thực hiện phép chuẩn độ: buret pittông cấp dung dịch chuẩn theo bước nhỏ, điện cực theo dõi t…
  15. Autosamplerbộ bơm mẫu tự độngBộ phận tự động lấy và bơm lần lượt các mẫu từ khay vào thiết bị phân tích theo chương trình đặt trước. Bộ bơm…
  16. Back titrationchuẩn độ ngượcCách chuẩn độ trong đó thêm vào mẫu một lượng dư thuốc thử đã biết chính xác, sau đó chuẩn độ phần dư bằng dun…Hoá họcThực phẩm
  17. Baselineđường nềnPhần tín hiệu ghi được khi chỉ có pha động hoặc nền mẫu đi qua detector, tức khi không có chất phân tích rửa g…
  18. Beer–Lambert lawđịnh luật Beer–LambertĐịnh luật nêu rằng độ hấp thụ của dung dịch tỷ lệ thuận với hệ số hấp thụ mol, chiều dày lớp hấp thụ và nồng đ…
  19. BET surface area analysis BETphân tích diện tích bề mặt BETPhương pháp xác định diện tích bề mặt riêng của vật liệu xốp từ đường đẳng nhiệt hấp phụ vật lý khí trơ, thườn…
  20. BlankMẫu trắngMẫu không chứa chất cần phân tích (chỉ có dung môi, thuốc thử) được xử lý giống mẫu thật để hiệu chỉnh tín hiệ…Hoá họcSinh họcThực phẩm

Đang hiện 20/180 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn hoá chất & môi trường

Pollutant/pəˈluːtənt/chất ô nhiễmChất hoặc hợp chất hoá học, yếu tố vật lý, sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.