Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · Sinh học phân tử: 300 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 16S rRNArRNA 16SPhân tử rRNA của tiểu phần nhỏ ribosome vi khuẩn, có vùng bảo tồn và vùng biến đổi nên được dùng làm chỉ thị p…
  2. 5-Hydroxymethylcytosine 5hmC5-hydroxymethylcytosineDạng oxy hoá của 5-methylcytosine do enzyme TET tạo ra, là chất trung gian của khử methyl DNA chủ động và cũng…
  3. 5-Methylcytosine 5mC5-methylcytosineCytosine mang nhóm methyl ở carbon 5, chủ yếu trong dinucleotide CpG ở động vật có vú (khoảng 70–80% CpG bị me…
  4. 5' capMũ 5'Nhóm 7-methylguanosine gắn vào đầu 5' của mRNA sinh vật nhân thực, giúp mRNA bền và được ribosome nhận biết.
  5. 8-Oxoguanine 8-oxoG8-oxoguanineSản phẩm oxy hoá phổ biến nhất của guanine, có thể bắt cặp nhầm với adenine nên gây đột biến chuyển đổi G:C→T:…
  6. Abasic site AP siteVị trí mất baseVị trí trên DNA còn khung đường – phosphat nhưng mất base, do mất purine tự phát hoặc do DNA glycosylase cắt b…
  7. ActivatorChất hoạt hoáChất làm tăng hoạt tính của enzyme, chất xúc tác hoặc vi sinh vật.Sinh họcThực phẩm
  8. Adenine AAdenineBase purine bắt cặp với thymine trong DNA và với uracil trong RNA; cũng là thành phần của ATP và NAD.
  9. Alkaline phosphatase APAlkaline phosphataseEnzyme loại nhóm phosphate ở đầu 5' của DNA, dùng để chống vector tự nối, và cũng là enzyme phát hiện trong EL…
  10. Alternative splicingCắt nối thay thếHiện tượng một gen cho nhiều mRNA khác nhau do các exon được chọn kết hợp theo những cách khác nhau.
  11. Aminoacyl-tRNA aa-tRNAAminoacyl-tRNAtRNA đã được gắn axit amin qua liên kết ester với đầu 3' CCA, là dạng mang axit amin đến ribosome; ở vi khuẩn…
  12. Aminoacyl-tRNA synthetase aaRSAminoacyl-tRNA synthetaseEnzyme gắn đặc hiệu axit amin vào tRNA tương ứng qua phản ứng hai bước tiêu tốn ATP, mỗi axit amin thường có m…
  13. Antibiotic resistance markerChỉ thị kháng kháng sinhGen kháng kháng sinh dùng làm chỉ thị chọn lọc trong tạo dòng; việc dùng trong sản phẩm thương mại bị hạn chế…
  14. AnticodonBộ ba đối mãBộ ba nucleotide trên tRNA bắt cặp bổ sung với codon tương ứng trên mRNA trong quá trình dịch mã.
  15. AntiparallelĐối songChỉ hai mạch axit nucleic nằm cạnh nhau nhưng ngược chiều, một mạch theo hướng 5'→3' và mạch kia 3'→5'.
  16. Antisense oligonucleotide ASOOligonucleotide đối nghĩaĐoạn oligonucleotide bổ sung với mRNA đích, gắn vào mRNA để chặn dịch mã, làm thay đổi cắt nối hoặc gây phân g…
  17. Antisense RNA asRNARNA đối nghĩaRNA có trình tự bổ sung với một RNA đích (thường mRNA), bắt cặp để điều hoà phiên mã, độ bền hoặc dịch mã của…
  18. AptamerAptamerĐoạn axit nucleic hoặc peptide ngắn được chọn lọc in vitro để gắn đặc hiệu với một phân tử đích, dùng thay khá…
  19. Argonaute AGOProtein ArgonauteHọ protein lõi của các con đường im lặng bằng RNA nhỏ, có miền PAZ gắn đầu 3', miền MID gắn đầu 5' của RNA dẫn…
  20. Bacterial artificial chromosome BACNhiễm sắc thể nhân tạo của vi khuẩnVector dựa trên plasmid F, mang được đoạn DNA từ 100 đến 300 kb, dùng trong lập bản đồ và giải trình tự hệ gen…

Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.