Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · Sản xuất & vận hành nhà máy: 277 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 5S 5S5S (Sàng lọc – Sắp xếp – Sạch sẽ – Săn sóc – Sẵn sàng)Phương pháp tổ chức nơi làm việc gồm năm bước: sàng lọc bỏ vật không cần, sắp xếp có vị trí cố định, làm sạch…
  2. A3 problem solvingGiải quyết vấn đề theo mẫu A3Phương pháp trình bày toàn bộ quá trình giải quyết một vấn đề trên một tờ giấy khổ A3: bối cảnh, hiện trạng, m…
  3. Acid washRửa axitBước tuần hoàn dung dịch axit (axit nitric hoặc phosphoric, khoảng 0,5–1%, thường ở khoảng 60–70 °C) để hoà ta…
  4. Activated carbon filterBồn lọc than hoạt tínhBồn lọc chứa than hoạt tính dạng hạt, hấp phụ clo dư, chất hữu cơ, mùi và vị lạ khỏi nước; bắt buộc trước màng…
  5. Actuatorcơ cấu chấp hànhThiết bị biến tín hiệu điều khiển thành chuyển động cơ học để tác động lên phần tử chấp hành cuối như van, cán…Hoá họcThực phẩm
  6. Aeration tankbể hiếu khí; bể aeroten; bể sục khíBể phản ứng sinh học của hệ thống bùn hoạt tính, nơi hỗn hợp bùn nước được sục khí và khuấy trộn để vi sinh vậ…Sinh họcThực phẩmMôi trường
  7. Air changes per hour ACHSố lần trao đổi không khí mỗi giờThể tích không khí cấp vào một phòng trong một giờ chia cho thể tích phòng; quyết định tốc độ pha loãng, loại…
  8. Air handling unit AHUBộ xử lý không khí; Tủ AHUThiết bị trung tâm của HVAC gồm quạt, các cấp lọc (lọc thô, lọc tinh, có thể có HEPA), dàn lạnh, dàn sưởi và c…
  9. AirlockKhoang khí đệmPhòng trung gian giữa hai khu vực có mức sạch hoặc mức ngăn chặn khác nhau, có cửa khoá liên động.Sinh họcThực phẩm
  10. Alarm managementquản lý báo độngHoạt động có hệ thống nhằm thiết kế, rà soát và duy trì hệ thống báo động sao cho mỗi báo động đều có lý do, c…Hoá họcThực phẩm
  11. Allergen changeoverChuyển đổi sản phẩm có chất gây dị ứngQuy trình chuyển từ sản phẩm chứa chất gây dị ứng sang sản phẩm không chứa nó trên cùng thiết bị, gồm dọn sạch…
  12. Ammonia leak detectionPhát hiện rò rỉ amoniacHệ thống cảm biến khí amoniac đặt ở phòng máy, kho lạnh, gần dàn lạnh, có các ngưỡng báo động nhiều cấp để báo…
  13. Anaerobic digestion ADPhân giải kỵ khíQuá trình vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong điều kiện không có oxy, tạo khí sinh học và bùn đã ổn định.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  14. AndonHệ thống báo hiệu AndonHệ thống tín hiệu đèn, còi hoặc bảng hiển thị cho phép người vận hành báo ngay sự cố về chất lượng, thiết bị h…
  15. Autonomous maintenance AMBảo trì tự quảnTrụ cột của TPM trong đó người vận hành tự làm các việc chăm sóc cơ bản cho máy của mình: làm sạch, kiểm tra,…
  16. Availability rateĐộ sẵn sàng (thành phần OEE)Tỉ số giữa thời gian máy thực chạy và thời gian sản xuất theo kế hoạch; bị giảm bởi hỏng hóc, chuyển đổi, chờ…
  17. Backwashingrửa lọc; rửa ngượcThao tác làm sạch vật liệu lọc bằng cách cho nước (thường kết hợp khí) đi ngược chiều lọc với vận tốc đủ lớn l…Hoá họcThực phẩmMôi trường
  18. Bait stationHộp mồi bẫy chuộtHộp chắc chắn, khoá được, cố định vào nền hoặc tường, chứa mồi hoặc bẫy để giám sát và diệt chuột, đặt theo sơ…
  19. Batch controlđiều khiển mẻHệ điều khiển thực hiện một trình tự các bước công nghệ theo công thức xác định để sản xuất một lượng sản phẩm…Hoá họcThực phẩm
  20. Batch recordHồ sơ lôTập tài liệu ghi toàn bộ thao tác, thông số và kết quả thử nghiệm của một lô sản xuất.Hoá họcSinh họcThực phẩm

Đang hiện 20/277 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.