Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

3.000 thuật ngữCông nghệ môi trường18 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ môi trường · Quan trắc & phân tích môi trường: 184 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Absorbance AĐộ hấp thụĐại lượng không đơn vị biểu thị mức ánh sáng bị mẫu hấp thụ, tỉ lệ với nồng độ chất hấp thụ.Hoá họcSinh họcMôi trường
  2. AccuracyĐộ đúngMức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực hoặc giá trị quy chiếu.Hoá họcSinh họcMôi trường
  3. AcidificationSự axit hoáViệc làm tăng độ axit, giảm pH của sản phẩm bằng cách thêm axit hoặc nhờ lên men.Thực phẩmMôi trường
  4. Active samplinglấy mẫu chủ độngPhương pháp lấy mẫu khí trong đó bơm hút một thể tích không khí xác định với lưu lượng được kiểm soát qua môi…
  5. Analytical methodphương pháp phân tíchQuy trình được mô tả chi tiết, bao gồm chuẩn bị mẫu, thuốc thử, thiết bị, hiệu chuẩn, đo và tính toán kết quả,…
  6. AnalyzerMáy phân tíchThiết bị đo xác định thành phần hoặc tính chất của mẫu, như máy phân tích sữa, máy phân tích độ ẩm.Thực phẩmMôi trường
  7. Annual averagetrung bình nămGiá trị trung bình số học của các kết quả đo một thông số trong một năm (thường là năm dương lịch), dùng để đá…
  8. Atomic absorption spectrometry AASquang phổ hấp thụ nguyên tửKỹ thuật phân tích định lượng nguyên tố dựa trên sự hấp thụ bức xạ đặc trưng (thường từ đèn catot rỗng) của cá…Thực phẩmMôi trường
  9. Atomic fluorescence spectrometry AFSquang phổ huỳnh quang nguyên tửKỹ thuật phân tích nguyên tố dựa trên việc đo cường độ bức xạ huỳnh quang phát ra từ các nguyên tử tự do sau k…
  10. Automatic monitoring stationtrạm quan trắc tự độngTrạm được trang bị thiết bị lấy mẫu, máy phân tích, bộ ghi và truyền dữ liệu, vận hành tự động và liên tục để…
  11. Automatic samplerThiết bị lấy mẫu tự độngThiết bị tự động lấy mẫu từ dòng sản phẩm hoặc nạp mẫu vào máy phân tích theo thời gian hoặc lượng định trước.Thực phẩmMôi trường
  12. Bailerống múc mẫu nước ngầm; ống lấy mẫu kiểu gầuDụng cụ hình ống có van một chiều ở đáy (thường bằng PTFE, thép không gỉ hoặc polyethylene dùng một lần), được…
  13. Baseline monitoringquan trắc nền; quan trắc hiện trạng ban đầuHoạt động quan trắc thực hiện trước khi triển khai dự án hoặc biện pháp can thiệp nhằm xác lập hiện trạng chất…
  14. Beta attenuation monitor BAMthiết bị đo bụi suy giảm tia betaThiết bị đo tự động nồng độ khối lượng bụi (PM10, PM2.5) bằng cách thu bụi lên băng giấy lọc và đo mức suy giả…
  15. Blank samplemẫu trắngMẫu không chứa chất phân tích cần xác định (thường là nước cất tinh khiết hoặc môi trường sạch tương đương) đư…
  16. CalibrationSự hiệu chuẩnViệc so sánh và điều chỉnh thiết bị hoặc phương pháp theo chuẩn đã biết giá trị.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  17. Calibration curveđường chuẩnĐồ thị hoặc phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa tín hiệu đo của thiết bị (độ hấp thụ, diện tích pic, cường…Hoá họcMôi trường
  18. Calibration driftđộ trôi hiệu chuẩnSự thay đổi chậm theo thời gian của tín hiệu thiết bị đo khi đo cùng một giá trị chuẩn (khí zero hoặc khí span…
  19. Canister samplinglấy mẫu bằng bình chân khôngPhương pháp lấy mẫu khí nguyên dạng bằng bình thép không gỉ có bề mặt trong được xử lý thụ động (như bình Summ…
  20. Carrier gaskhí mangKhí trơ có độ tinh khiết cao (thường là heli, nitơ hoặc hydro) đóng vai trò pha động trong sắc ký khí, mang cá…Hoá họcMôi trường

Đang hiện 20/184 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtThoát nước & xử lý nước thải

Plug flow reactor/ˈplʌɡ floʊ riˈæktər/bể phản ứng dòng chảy đẩy; bể phản ứng dòng nútBể phản ứng lý tưởng trong đó chất lỏng chảy qua theo dạng các lớp nút nối tiếp, không có xáo trộn theo chiều dọc dòng chảy nên mọi phần tử lưu trong bể đúng bằng thời gian lưu thuỷ lực. Nồn…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.