Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · Protein & enzyme: 294 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. AcetylationSự acetyl hoáBiến đổi sau dịch mã gắn nhóm acetyl vào đầu N của chuỗi hoặc vào nhóm amin của lysine, làm trung hoà điện tíc…
  2. Activation energy EaNăng lượng hoạt hoáNăng lượng tối thiểu cần để các phân tử chất nền đạt trạng thái chuyển tiếp và phản ứng được.Hoá họcSinh học
  3. Active siteTrung tâm hoạt động (của enzyme)Vùng trên phân tử enzyme nơi cơ chất gắn vào và phản ứng xúc tác xảy ra.Hoá họcSinh họcThực phẩm
  4. Activity-pH profileĐồ thị hoạt tính theo pHĐồ thị biểu diễn hoạt tính enzyme theo pH, thường có dạng hình chuông với cực đại ở pH tối ưu. Hai nhánh xuống…
  5. Acyl-enzyme intermediateChất trung gian acyl-enzymeDạng enzyme mang nhóm acyl của chất nền gắn cộng hoá trị vào gốc ái nhân ở tâm hoạt động, hình thành sau khi n…
  6. Aggregation-prone region APRVùng dễ kết tụĐoạn trình tự ngắn, thường 5–7 gốc kỵ nước có xu hướng tạo phiến beta, dễ khởi phát kết tụ khi bị bộc lộ ra du…
  7. Alanine scanningQuét alaninePhương pháp thay lần lượt từng gốc axit amin bằng alanine để tìm gốc quan trọng cho hoạt tính hoặc gắn kết, vì…
  8. Allosteric regulationĐiều hoà dị lập thểViệc điều chỉnh hoạt tính enzyme bằng chất gắn vào một vị trí khác trung tâm hoạt động và làm đổi cấu hình enz…
  9. Allosteric siteTâm dị lập thểVị trí gắn nằm ngoài tâm hoạt động, nơi chất điều hoà gắn vào và gây thay đổi cấu hình làm tăng hoặc giảm hoạt…
  10. Alpha helixXoắn alphaDạng cấu trúc bậc hai trong đó chuỗi polypeptide xoắn phải, mỗi vòng khoảng 3,6 gốc axit amin.
  11. Alpha-amylaseα-AmylaseEndo-enzyme cắt ngẫu nhiên liên kết α-1,4 bên trong tinh bột, làm độ nhớt hồ giảm nhanh (dịch hoá) và tạo dext…Sinh họcThực phẩm
  12. Amino acidAxit aminHợp chất hữu cơ chứa nhóm amin và nhóm cacboxyl, là đơn vị cấu tạo của protein.Hoá họcSinh họcThực phẩm
  13. AminopeptidaseAminopeptidaseExopeptidase tách axit amin từ đầu N của peptide. Có trong vi khuẩn lactic (PepN của Lactococcus), nấm mốc Asp…Sinh họcThực phẩm
  14. AmylaseEnzyme amylaseNhóm enzyme thuỷ phân liên kết glycoside của tinh bột thành dextrin, maltose và glucose; gồm α-amylase, β-amyl…Sinh họcThực phẩm
  15. Amyloid fibrilSợi amyloidDạng kết tụ protein có trật tự, gồm các phiến beta xếp vuông góc với trục sợi, đường kính khoảng 7–10 nm và rấ…
  16. Ancestral sequence reconstruction ASRTái dựng trình tự tổ tiênPhương pháp suy ra trình tự protein của tổ tiên từ cây phát sinh chủng loại và trình tự hiện đại, rồi tổng hợp…
  17. Anfinsen's dogmaNguyên lý AnfinsenNguyên lý cho rằng trình tự axit amin quyết định cấu trúc bản địa, và cấu trúc đó là trạng thái có năng lượng…
  18. ApoenzymeApoenzymePhần protein của enzyme khi chưa gắn cofactor, không có hoạt tính xúc tác.
  19. Arrhenius equationphương trình ArrheniusBiểu thức mô tả sự phụ thuộc nhiệt độ của hằng số tốc độ: k = A·exp(−Ea/RT), với A là hệ số trước hàm số mũ và…Hoá họcSinh họcThực phẩm
  20. AsparaginaseAsparaginaseEnzyme thuỷ phân asparagine thành axit aspartic và amoniac, loại bỏ tiền chất chính của acrylamide. Bổ sung và…Sinh họcThực phẩm

Đang hiện 20/294 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật

Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.