Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ thực phẩm · Phân tích & kiểm nghiệm: 137 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Abbe refractometerKhúc xạ kế AbbeKhúc xạ kế dùng hệ hai lăng kính để đo chiết suất chất lỏng, thường dùng xác định độ Brix và độ tinh khiết.
- AbsorptiometerMáy đo độ hấp thụ quangThiết bị đo lượng ánh sáng bị mẫu hấp thụ để xác định nồng độ chất.
- AbsorptivityHệ số hấp thụ; độ hấp thụ riêngĐại lượng đặc trưng cho khả năng hấp thụ bức xạ của một chất ở một bước sóng, dùng trong định luật Beer–Lamber…Hoá họcThực phẩm
- AcetimeterDụng cụ đo axit axetic (axetic kế)Dụng cụ xác định hàm lượng axit axetic trong giấm.
- AcetimetryPhép đo axit axeticPhương pháp xác định hàm lượng axit axetic, thường bằng chuẩn độ với dung dịch kiềm chuẩn.
- Acid coagulation end pointĐiểm kết thúc đông tụ axitThời điểm hoặc giá trị pH tại đó sữa đã đông tụ hoàn toàn do axit hoá.
- Acid decompositionSự phân huỷ bằng axit; vô cơ hoá bằng axitSự phá vỡ chất hữu cơ của mẫu bằng axit đặc, thường có gia nhiệt, để chuẩn bị mẫu phân tích.
- Acid-base indicatorChất chỉ thị axit – bazơChất đổi màu theo pH, dùng nhận biết điểm tương đương khi chuẩn độ axit – bazơ, ví dụ phenolphtalein, metyl da…
- Acid-insoluble ashTro không tan trong axitPhần tro còn lại sau khi đun tro tổng với axit HCl loãng, chủ yếu là silica; chỉ thị mức lẫn cát, đất trong th…
- AcidimeterAxit kếDụng cụ xác định độ axit hoặc nồng độ axit của dung dịch (tỷ trọng kế axit hoặc thiết bị chuẩn độ).
- AcidimetryPhép đo axit; phương pháp chuẩn độ axitPhương pháp định lượng dựa trên chuẩn độ axit – bazơ để xác định độ axit hoặc nồng độ axit của dung dịch.
- Actual acidityĐộ axit thực; độ axit hoạt độngĐộ axit thể hiện bằng nồng độ ion H+ tự do, tức pH, khác với độ axit chuẩn độ (tổng axit).
- Adsorption chromatographySắc ký hấp phụPhương pháp sắc ký tách các chất dựa trên mức độ hấp phụ khác nhau của chúng lên pha tĩnh rắn.
- Agar plateĐĩa thạchĐĩa Petri chứa môi trường thạch dùng để nuôi cấy, phân lập và đếm khuẩn lạc vi sinh vật.Sinh họcThực phẩm
- Agar plate methodPhương pháp đĩa thạchPhương pháp cấy mẫu (đã pha loãng) lên hoặc vào môi trường thạch để đếm, phân lập vi sinh vật.
- AgglutinationSự ngưng kếtHiện tượng tế bào (vi khuẩn, hồng cầu) kết thành cụm khi gặp kháng thể đặc hiệu, dùng để định typ huyết thanh…Sinh họcThực phẩm
- Air bathBể ổn nhiệt không khíThiết bị gia nhiệt mẫu gián tiếp qua lớp không khí nóng có nhiệt độ được điều chỉnh.
- AlcoholometerCồn kế; rượu kếPhù kế chia vạch theo nồng độ cồn, dùng đo độ cồn của hỗn hợp etanol – nước.
- AlcoholometryPhép đo độ cồnCác phương pháp xác định hàm lượng etanol trong đồ uống (tỷ trọng, chưng cất, khúc xạ, sắc ký).
- AliquotPhần mẫu chia (lượng xác định)Một phần thể tích hoặc khối lượng xác định chính xác lấy từ mẫu hay dung dịch để phân tích.
Đang hiện 20/137 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.