Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Miễn dịch & kháng thể: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Activation-induced cytidine deaminase AIDCytidine deaminase cảm ứng hoạt hoáEnzyme biểu hiện ở tế bào B được hoạt hoá, khử amin cytosine thành uracil trên DNA sợi đơn ở vùng biến đổi và…
- Acute-phase protein APPProtein pha cấpProtein huyết tương do gan sản xuất với nồng độ thay đổi mạnh khi viêm, chủ yếu dưới tác động của IL-6; gồm pr…
- Adaptive immunityMiễn dịch thích ứngLớp phòng vệ đặc hiệu với từng kháng nguyên, hình thành chậm hơn nhưng có trí nhớ miễn dịch.
- Adjuvant systemHệ tá chấtCông thức kết hợp hai hoặc nhiều thành phần tá chất, ví dụ một chất chủ vận thụ thể bẩm sinh cùng một chất man…
- Adoptive cell transfer ACTTruyền tế bào miễn dịch (liệu pháp tế bào nuôi)Liệu pháp lấy tế bào miễn dịch của bệnh nhân hoặc người cho, nuôi tăng sinh và có thể biến đổi gen ở ngoài cơ…
- Affinity maturationTrưởng thành ái lựcSự tăng dần ái lực kháng thể trong đáp ứng miễn dịch nhờ đột biến siêu soma và chọn lọc tế bào B gắn kháng ngu…
- Afucosylated antibodyKháng thể không fucose hoáKháng thể có glycan Fc thiếu fucose ở lõi, nhờ đó gắn FcγRIIIa mạnh hơn và tăng rõ hoạt tính ADCC; được tạo bằ…
- AgglutinationSự ngưng kếtHiện tượng tế bào (vi khuẩn, hồng cầu) kết thành cụm khi gặp kháng thể đặc hiệu, dùng để định typ huyết thanh…Sinh họcThực phẩm
- Agonist antibodyKháng thể chủ vậnKháng thể gắn thụ thể và kích hoạt tín hiệu thay vì chặn, thường bằng cách gây cụm nhiều thụ thể; hoạt tính ph…
- AllergenChất gây dị ứngChất (thường là protein) gây phản ứng dị ứng ở người nhạy cảm, như protein sữa, trứng, đậu phộng, gluten.Sinh họcThực phẩm
- Allergenicity assessmentĐánh giá nguy cơ gây dị ứngViệc đánh giá khả năng một protein mới gây dị ứng, dựa trên nguồn gốc, tương đồng trình tự và độ bền tiêu hoá.
- Alternative complement pathwayCon đường bổ thể thay thếCon đường bổ thể độc lập kháng thể, khởi đầu do C3 thuỷ phân tự phát ('tick-over') và lắng C3b lên bề mặt thiế…
- Aluminum adjuvantTá chất nhômNhóm tá chất dạng muối nhôm (hydroxide, phosphate) được dùng lâu nhất trong vaccine, hấp phụ kháng nguyên lên…
- AnaphylaxisPhản vệ; Sốc phản vệPhản ứng dị ứng toàn thân cấp tính, nặng, qua trung gian IgE, xuất hiện vài phút đến vài giờ sau khi ăn chất g…Sinh họcThực phẩm
- Anti-inflammatory cytokineCytokine kháng viêmCytokine hạn chế và kết thúc phản ứng viêm, gồm IL-10, TGF-β, IL-35 và chất đối kháng thụ thể IL-1; tác dụng b…
- Antibody affinityÁi lực kháng thểĐộ mạnh gắn của một vị trí kháng thể với một epitope, biểu diễn bằng hằng số phân ly KD; kháng thể trị liệu th…
- Antibody avidityÁi lực tổng của kháng thể (avidity)Độ mạnh gắn tổng hợp của một kháng thể đa giá với kháng nguyên có nhiều epitope lặp lại, luôn lớn hơn ái lực c…
- Antibody discoveryPhát hiện kháng thểGiai đoạn tìm ra các kháng thể gắn đích mong muốn, qua gây miễn dịch động vật, sàng lọc thư viện display hoặc…
- Antibody fragmentĐoạn kháng thểCác dạng kháng thể nhỏ hơn IgG nguyên vẹn như Fab, scFv, F(ab')2, Fv và vùng biến đổi đơn; kích thước nhỏ giúp…
- Antibody humanizationNhân hoá kháng thểQuá trình chuyển các vòng CDR của kháng thể động vật sang khung người, sau đó đột biến trở lại một số gốc khun…
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.