Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · Lên men & CNSH công nghiệp: 292 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 1,3-Propanediol 1,3-PDO1,3-PropanediolDiol ba carbon dùng làm monomer cho polyester PTT, sản xuất bằng lên men glycerol nhờ Klebsiella, Clostridium…
  2. 2-Keto-L-gulonic acid 2-KLGAxit 2-keto-L-gulonicChất trung gian trực tiếp của axit ascorbic, được tạo trong quy trình hai bước lên men: Gluconobacter chuyển D…
  3. 2,3-Butanediol 2,3-BDO2,3-ButanediolDiol bốn carbon do Klebsiella, Enterobacter hoặc Bacillus licheniformis tạo ra theo con đường lên men 2,3-buta…
  4. 2'-Fucosyllactose 2'-FL2'-FucosyllactoseOligosaccharide sữa người phổ biến nhất, gồm fucose gắn vào lactose, được sản xuất bằng Escherichia coli cải b…
  5. 3-Hydroxypropionic acid 3-HPAxit 3-hydroxypropionicHoá chất nền tảng ba carbon được tạo từ glycerol qua glycerol dehydratase hoặc từ malonyl-CoA ở chủng tái tổ h…
  6. 6-Aminopenicillanic acid 6-APAAxit 6-aminopenicillanicNhân beta-lactam thu được khi cắt chuỗi bên của penicillin G bằng penicillin G acylase cố định ở pH khoảng 8,…
  7. 7-Aminocephalosporanic acid 7-ACAAxit 7-aminocephalosporanic; nhân 7-ACANhân cephem thu được khi loại chuỗi bên aminoadipoyl của cephalosporin C, hiện thực hiện bằng hai enzyme cố đị…
  8. Acetic acid bacteria AABVi khuẩn axit aceticNhóm vi khuẩn Gram âm hiếu khí (Acetobacter, Gluconobacter, Komagataeibacter) oxy hoá không hoàn toàn rượu và…
  9. Acetic acid fermentationLên men axeticQuá trình vi khuẩn axetic (Acetobacter, Gluconobacter) oxy hoá etanol thành axit axetic trong điều kiện hiếu k…Sinh họcThực phẩm
  10. AcetogenVi khuẩn sinh acetate (acetogen)Vi khuẩn kỵ khí bắt buộc cố định CO2 hoặc CO thành acetyl-CoA qua con đường Wood–Ljungdahl và tạo acetate làm…
  11. Acetone-butanol-ethanol fermentation ABELên men acetone–butanol–ethanolQuá trình lên men kỵ khí của Clostridium tạo ba dung môi, từng là nền tảng công nghiệp hoá chất trước khi có h…
  12. Acremonium chrysogenumAcremonium chrysogenum (chủng sản xuất cephalosporin)Nấm sợi sản xuất cephalosporin C, phân lập lần đầu từ nước thải ven biển Sardinia năm 1945. Trong lên men, khu…
  13. Advanced biofuelnhiên liệu sinh học tiên tiếnNhiên liệu sinh học sản xuất từ nguyên liệu không cạnh tranh với lương thực, như sinh khối lignocellulose, phụ…Sinh họcMôi trường
  14. Agro-industrial residuePhụ phẩm nông – công nghiệpPhần dư từ trồng trọt và chế biến nông sản như rơm rạ, bã mía, vỏ trấu, bã sắn, cám, vỏ cà phê, bã ép trái cây…
  15. Alcoholic fermentationSự lên men rượu (lên men etylic)Quá trình nấm men chuyển hoá đường thành etanol và CO2 trong điều kiện kỵ khí.Sinh họcThực phẩm
  16. AlginateAlginateMuối của axit alginic chiết từ tảo nâu, tạo gel với ion canxi; dùng làm chất làm dày, tạo gel, ổn định (E400–E…Sinh họcThực phẩm
  17. Alkaline pretreatmentTiền xử lý bằng kiềmXử lý sinh khối bằng NaOH, Ca(OH)2 hoặc amoniac lỏng ở nhiệt độ vừa phải để thuỷ phân liên kết ester, loại nhó…
  18. AlluloseAllulose (D-psicose)Ketohexose hiếm có độ ngọt khoảng 70% sucrose nhưng gần như không sinh năng lượng vì hấp thu rồi thải qua nước…
  19. Alternative proteinProtein thay thếNguồn protein không từ chăn nuôi truyền thống, gồm protein thực vật, protein vi sinh vật, nấm và thịt nuôi cấy…
  20. Amino acid exporterProtein xuất axit aminProtein màng chủ động đưa axit amin ra khỏi tế bào, như LysE cho lysine và ThrE cho threonine ở Corynebacteriu…

Đang hiện 20/292 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật

Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.