Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Khái niệm chung: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acid dissociation constant Ka; pKahằng số phân li axitHằng số cân bằng của phản ứng phân li axit HA ⇌ H⁺ + A⁻, Ka = [H⁺][A⁻]/[HA] (theo hoạt độ). Thường biểu diễn d…Hoá họcSinh họcMôi trường
- Actin filamentSợi actin; vi sợiSợi xoắn kép đường kính khoảng 7 nm của khung xương tế bào, trùng hợp từ actin hình cầu (G-actin) gắn ATP; tạo…
- AgarThạch agar (aga)Polysaccharid chiết từ tảo đỏ (Gelidium, Gracilaria), tạo gel bền nhiệt ở nồng độ thấp; dùng làm chất tạo gel…Sinh họcThực phẩm
- Agar plateĐĩa thạchĐĩa Petri chứa môi trường thạch dùng để nuôi cấy, phân lập và đếm khuẩn lạc vi sinh vật.Sinh họcThực phẩm
- Agricultural biotechnologyCông nghệ sinh học nông nghiệpỨng dụng công nghệ sinh học trong trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ sản: nuôi cấy mô, chọn giống nhờ chỉ thị phân…
- Air displacement pipettePipet đệm khíLoại micropipet phổ biến nhất, piston di chuyển một cột khí để hút và nhả chất lỏng vào đầu tip dùng một lần;…
- AliquotPhần mẫu chia (lượng xác định)Một phần thể tích hoặc khối lượng xác định chính xác lấy từ mẫu hay dung dịch để phân tích.Sinh họcThực phẩm
- Analysis of variance ANOVAPhân tích phương saiPhương pháp thống kê kiểm định sự khác biệt giữa trung bình của ba nhóm trở lên bằng cách so sánh phương sai g…
- Analytical balancecân phân tíchCân phòng thử nghiệm có độ phân giải tới 0,1 mg hoặc nhỏ hơn, với buồng cân kín để tránh ảnh hưởng của luồng k…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- AnaphaseKỳ sauGiai đoạn nguyên phân bắt đầu khi phức hợp APC/C kích hoạt separase cắt cohesin, các nhiễm sắc tử chị em tách…
- Aquaporin AQPAquaporin (kênh nước)Họ protein kênh xuyên màng cho nước đi qua nhanh (khoảng 10⁹ phân tử/s mỗi kênh) theo gradient thẩm thấu nhưng…
- ArchaeaVi khuẩn cổGiới sinh vật nhân sơ khác biệt với vi khuẩn về lipid màng và bộ máy phiên mã, nhiều loài sống ở điều kiện khắ…Sinh họcMôi trường
- AsepticVô trùngKhông có vi sinh vật sống; được thực hiện trong điều kiện ngăn chặn sự nhiễm vi sinh vật.Sinh họcThực phẩm
- AssayPhép thử; phép định lượngPhép phân tích xác định hàm lượng, hoạt tính hoặc độ tinh khiết của một chất (như hoạt độ enzyme, hàm lượng vi…Sinh họcThực phẩm
- Autocrine signalingTín hiệu tự tiếtDạng truyền tín hiệu trong đó tế bào tiết phân tử tín hiệu rồi chính nó tiếp nhận qua thụ thể bề mặt, ví dụ tế…
- Avogadro constant NAhằng số AvogadroHằng số vật lý cho biết số thực thể cơ bản (nguyên tử, phân tử, ion…) trong một mol, được định nghĩa chính xác…Hoá họcSinh học
- BacteriologyVi khuẩn họcNgành nghiên cứu vi khuẩn về hình thái, sinh lý, phân loại và vai trò trong tự nhiên, công nghiệp và bệnh học.
- Batch processQuy trình gián đoạn (sản xuất theo mẻ)Phương thức sản xuất trong đó nguyên liệu được xử lý theo từng mẻ riêng biệt qua các công đoạn, khác với quy t…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Bench scaleQuy mô phòng thí nghiệmQuy mô thí nghiệm nhỏ nhất của quy trình sinh học, thường từ vài millilit đến vài lít, dùng để sàng lọc điều k…Hoá họcSinh học
- Binomial nomenclatureDanh pháp hai từ; danh pháp nhị thứcHệ thống đặt tên khoa học cho sinh vật gồm tên chi viết hoa và tên loài viết thường, cả hai in nghiêng.
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.