Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · Khái niệm chung: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Absolute temperature Tnhiệt độ tuyệt đốiNhiệt độ đo theo thang có điểm không là độ không tuyệt đối (0 K = −273,15 °C), trạng thái năng lượng nhiệt của…
- AccuracyĐộ đúngMức độ gần nhau giữa kết quả đo và giá trị thực hoặc giá trị quy chiếu.Hoá họcSinh họcMôi trường
- AcidAxit; (có tính) axitChất có khả năng cho proton (H+) hoặc nhận cặp electron; dung dịch axit có pH dưới 7 và vị chua.Hoá họcThực phẩm
- Allotropedạng thù hìnhMột trong các dạng cấu trúc khác nhau của cùng một nguyên tố ở cùng trạng thái tập hợp, khác nhau về cách liên…
- AnhydrousKhan (không chứa nước)Không chứa nước, đặc biệt là không có nước kết tinh.Hoá họcThực phẩm
- Anionanion; ion âmIon mang điện tích âm do nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử nhận thêm electron, ví dụ Cl⁻, OH⁻, SO4²⁻, PO4³⁻; trong…
- Aqueous solutionDung dịch nướcDung dịch trong đó dung môi là nước.Hoá họcThực phẩm
- Atomnguyên tửĐơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố hoá học còn giữ được tính chất hoá học của nguyên tố đó, gồm hạt nhân mang đ…
- Atom economy AEhiệu suất nguyên tử; kinh tế nguyên tửChỉ số của hoá học xanh đo tỷ lệ khối lượng nguyên tử của chất phản ứng được chuyển vào sản phẩm mong muốn: AE…Hoá họcMôi trường
- Atomic masskhối lượng nguyên tửKhối lượng của một nguyên tử, biểu thị theo đơn vị khối lượng nguyên tử thống nhất u (dalton, Da), bằng 1/12 k…
- Avogadro constant NAhằng số AvogadroHằng số vật lý cho biết số thực thể cơ bản (nguyên tử, phân tử, ion…) trong một mol, được định nghĩa chính xác…Hoá họcSinh học
- BaseBazơChất nhận proton (theo Brønsted) hoặc cho cặp electron (theo Lewis); trong nước làm tăng nồng độ ion OH⁻ và pH…Hoá họcThực phẩm
- Basic engineering package BEPgói thiết kế cơ sở; gói thiết kế công nghệBộ tài liệu thiết kế công nghệ do bên cấp phép công nghệ hoặc nhà thầu công nghệ lập, xác định đầy đủ quá trìn…
- Basis of calculationcơ sở tính toánLượng hoặc tốc độ dòng quy chiếu được chọn trước khi lập cân bằng vật chất hoặc năng lượng, ví dụ 100 kg nguyê…
- Batch processQuy trình gián đoạn (sản xuất theo mẻ)Phương thức sản xuất trong đó nguyên liệu được xử lý theo từng mẻ riêng biệt qua các công đoạn, khác với quy t…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Battery limit BLgiới hạn phân xưởng; ranh giới cụm công nghệRanh giới địa lý và hợp đồng bao quanh một phân xưởng (cụm công nghệ) trong nhà máy, tại đó các dòng nguyên li…
- Bench scaleQuy mô phòng thí nghiệmQuy mô thí nghiệm nhỏ nhất của quy trình sinh học, thường từ vài millilit đến vài lít, dùng để sàng lọc điều k…Hoá họcSinh học
- Block flow diagram BFDsơ đồ khốiSơ đồ công nghệ đơn giản nhất, trong đó mỗi công đoạn hoặc cụm thiết bị (phản ứng, tách, nén…) được vẽ thành m…
- BoilingsôiQuá trình chuyển pha lỏng–hơi xảy ra trong toàn khối chất lỏng (không chỉ ở bề mặt như bay hơi) khi áp suất hơ…
- Boiling point bpđiểm sôi; nhiệt độ sôiNhiệt độ tại đó áp suất hơi bão hoà của chất lỏng bằng áp suất bên ngoài và chất lỏng sôi; điểm sôi chuẩn là g…
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.