Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ thực phẩm · Hoá sinh thực phẩm: 208 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Abietic acidAxit abieticAxit nhựa diterpen (C20H30O2), thành phần chính của colophan (nhựa thông); là nguyên liệu tạo este glycerol củ…
- Absolute alcoholCồn tuyệt đối; etanol khanEtanol gần như khan nước, nồng độ từ 99,5% thể tích trở lên, dùng làm dung môi và chất chuẩn trong phòng thí n…
- AcceptorChất nhậnPhân tử hoặc nhóm nhận electron, proton hay nhóm chức từ chất cho trong phản ứng hoá học, sinh hoá.
- Acetic(Thuộc) axit axetic; (thuộc) giấmThuộc về hoặc có liên quan đến axit axetic hay giấm.
- AcidAxit; (có tính) axitChất có khả năng cho proton (H+) hoặc nhận cặp electron; dung dịch axit có pH dưới 7 và vị chua.Hoá họcThực phẩm
- Acid catalysisSự xúc tác axitSự tăng tốc phản ứng nhờ axit hoặc ion H+, ví dụ thuỷ phân sucrose, tinh bột trong môi trường axit.Hoá họcThực phẩm
- Acid denaturationSự biến tính do axitSự mất cấu trúc không gian tự nhiên của protein do pH thấp, làm protein mất hoạt tính hoặc đông tụ.
- Acid hydrolysisSự thuỷ phân bằng axitPhản ứng cắt liên kết (glycoside, peptide, este) bằng nước với xúc tác axit và nhiệt, dùng thuỷ phân tinh bột,…
- Acid mediumMôi trường axitMôi trường (dung dịch, thực phẩm) có pH dưới 7 do chứa axit tự do.
- Acid-solubleTan trong axitCó khả năng hoà tan trong dung dịch axit.
- AcidicCó tính axit; chuaCó pH dưới 7 hoặc có tính chất của axit.
- AcidityĐộ axitMức độ axit của một chất, thể hiện bằng pH (độ axit hoạt động) hoặc hàm lượng axit chuẩn độ được.Thực phẩmMôi trường
- AcidolysisPhản ứng axit phânPhản ứng trao đổi gốc acyl giữa este (triglyceride) và axit béo tự do, dùng tạo lipid cấu trúc.
- ActivationSự hoạt hoáQuá trình đưa một chất, enzyme hoặc tế bào (bào tử) vào trạng thái hoạt động.
- ActivatorChất hoạt hoáChất làm tăng hoạt tính của enzyme, chất xúc tác hoặc vi sinh vật.Sinh họcThực phẩm
- Active siteTrung tâm hoạt động (của enzyme)Vùng trên phân tử enzyme nơi cơ chất gắn vào và phản ứng xúc tác xảy ra.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- AlbuminAlbuminNhóm protein hình cầu tan trong nước, đông tụ khi đun, như ovalbumin (trứng), lactalbumin (sữa), serum albumin…Sinh họcThực phẩm
- AlbuminolysisSự phân giải albuminSự thuỷ phân protein nhóm albumin thành peptide và axit amin.
- Albuminous(Thuộc) albumin; chứa albuminChứa hoặc có tính chất của albumin.
- AlcoholysisPhản ứng rượu phânPhản ứng trong đó rượu (metanol, etanol) cắt và trao đổi gốc acyl của este, ví dụ chuyển triglyceride thành es…
Đang hiện 20/208 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung
Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.