Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · Hoá lý & nhiệt động lực học: 315 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Absolute entropyentropi tuyệt đốiEntropi của một chất tính từ mốc bằng không tại 0 K theo nguyên lý thứ ba nhiệt động lực học, xác định bằng tí…
- Acentric factor ωhệ số lệch tâmThông số không thứ nguyên do Pitzer đề xuất, ω = −log10(Pr^sat) − 1 với Pr^sat là áp suất hơi bão hoà rút gọn…
- Activity ahoạt độĐại lượng không thứ nguyên biểu thị nồng độ hiệu dụng của một cấu tử trong hỗn hợp, định nghĩa qua thế hoá học…
- Activity coefficient γhệ số hoạt độHệ số không thứ nguyên liên hệ hoạt độ (nồng độ hiệu dụng) của một cấu tử với nồng độ của nó, a = γ·c. Trong d…Hoá họcMôi trường
- Activity coefficient modelmô hình hệ số hoạt độMô hình biểu diễn năng lượng Gibbs dư của pha lỏng theo thành phần và nhiệt độ, từ đó suy ra hệ số hoạt độ γi…
- Adiabatic flame temperature AFTnhiệt độ cháy đoạn nhiệt; nhiệt độ ngọn lửa đoạn nhiệtNhiệt độ sản phẩm cháy đạt được khi nhiên liệu cháy hoàn toàn mà không trao đổi nhiệt với môi trường và không…
- Adiabatic processquá trình đoạn nhiệtQuá trình nhiệt động trong đó hệ không trao đổi nhiệt với môi trường (Q = 0), nên biến thiên nội năng chỉ do c…
- AdsorbateChất bị hấp phụChất được giữ lại trên bề mặt chất hấp phụ trong quá trình hấp phụ.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AdsorbentChất hấp phụVật liệu có bề mặt riêng lớn dùng giữ chất khác trên bề mặt, như than hoạt tính, silica gel, đất tẩy màu.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- AdsorptionSự hấp phụHiện tượng các phân tử khí hoặc chất tan tập trung và bám giữ trên bề mặt chất rắn hoặc lỏng.Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Adsorption isothermđường đẳng nhiệt hấp phụQuan hệ ở trạng thái cân bằng, tại nhiệt độ không đổi, giữa lượng chất bị hấp phụ trên một đơn vị khối lượng c…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- AerosolSol khí; bình xịtHệ phân tán các hạt rắn hoặc giọt lỏng rất nhỏ trong khí; cũng chỉ bao bì bình xịt có khí đẩy.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Alpha functionhàm alpha (trong phương trình trạng thái bậc ba)Hàm hiệu chỉnh α(T) nhân với tham số hút tại điểm tới hạn trong phương trình trạng thái bậc ba, a(T) = ac·α(T)…
- Antoine equationphương trình AntoinePhương trình bán thực nghiệm ba thông số mô tả áp suất hơi bão hoà theo nhiệt độ: log10 P^sat = A − B/(C + T).…
- Arrhenius viscosity equationphương trình độ nhớt ArrheniusBiểu thức mô tả sự giảm độ nhớt chất lỏng theo nhiệt độ dạng μ = A·exp(Ea/RT), trong đó Ea là năng lượng hoạt…
- Association colloidkeo liên hợpHệ keo hình thành do các phân tử lưỡng thân (chất hoạt động bề mặt, lipid, copolymer khối) tự tập hợp thuận ng…
- Azeotropehỗn hợp đẳng phí; azeotropeHỗn hợp lỏng có thành phần pha hơi cân bằng bằng đúng thành phần pha lỏng nên sôi ở nhiệt độ không đổi và khôn…
- Azeotropic compositionthành phần đẳng phíThành phần của hỗn hợp tại đó pha lỏng và pha hơi cân bằng có cùng thành phần (x = y, độ bay hơi tương đối bằn…
- Benedict–Webb–Rubin equation BWRphương trình Benedict–Webb–RubinPhương trình trạng thái thực nghiệm tám hằng số dạng mở rộng virial: P = ρRT + (B0RT − A0 − C0/T²)ρ² + (bRT −…
- BET isotherm BETđường đẳng nhiệt BETMô hình hấp phụ đa lớp của Brunauer, Emmett và Teller (1938) mở rộng thuyết Langmuir: v/vm = c·x/[(1 − x)(1 −…
Đang hiện 20/315 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.