Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · Hoá hữu cơ & hợp chất: 280 thuật ngữ
Đăng nhập để học- AcetaldehydeacetaldehydeAldehyde đơn giản thứ hai, CH3CHO, chất lỏng không màu, rất dễ bay hơi và dễ cháy, sôi ở 20,2 °C, có mùi hăng…Hoá họcThực phẩm
- Acetic acidAxit axeticAxit hữu cơ (CH3COOH), thành phần tạo vị chua chính của giấm; dùng làm chất điều chỉnh độ axit và chất bảo quả…Hoá họcThực phẩm
- Acetic anhydride Ac2Oacetic anhydride; anhydride aceticAnhydride của axit acetic, (CH3CO)2O, chất lỏng không màu, mùi hăng mạnh, sôi ở 139,8 °C, phản ứng với nước tạ…
- AcetoneacetoneKetone đơn giản nhất, CH3COCH3, chất lỏng không màu, dễ bay hơi và dễ cháy, sôi ở 56 °C, tan vô hạn trong nước…
- Acetonitrile ACNacetonitrileNitrile đơn giản nhất, CH3CN, chất lỏng không màu, sôi ở 81,6 °C, phân cực nhưng không có proton linh động (du…
- Acetyleneacetylene; ethyneAlkyne đơn giản nhất, HC≡CH, khí không màu, nhẹ hơn không khí một chút, có liên kết ba carbon–carbon, cháy với…
- Acid anhydrideanhydride axitHợp chất có cấu trúc hình thức là hai phân tử axit (thường là axit carboxylic) đã mất đi một phân tử nước; với…
- Acrylic acid AAaxit acrylicAxit carboxylic không no đơn giản nhất, CH2=CHCOOH, chất lỏng không màu, mùi hăng, sôi ở 141 °C, dễ trùng hợp…
- Acrylonitrile ANacrylonitrileHợp chất CH2=CH–C≡N, chất lỏng không màu, dễ cháy, độc, sôi ở 77,3 °C, có cả liên kết đôi và nhóm nitrile nên…
- Acyl chlorideacyl chlorideDẫn xuất của axit carboxylic trong đó nhóm hydroxyl được thay bằng nguyên tử clo, công thức chung RCOCl; là lo…
- Acyl halideacyl halideHợp chất có nhóm acyl liên kết trực tiếp với nguyên tử halogen, công thức chung RC(=O)X với X = F, Cl, Br, I;…
- Acylationacyl hoáPhản ứng đưa nhóm acyl RC(=O)– vào phân tử hữu cơ bằng cách thay thế nguyên tử hydro trên oxy (O-acyl hoá tạo…
- Addition reactionphản ứng cộngPhản ứng trong đó hai hay nhiều phân tử kết hợp tạo thành một sản phẩm duy nhất, không tách ra phân tử nhỏ nào…
- Adipic acidAxit adipicAxit dicarboxylic (C6H10O4) dùng làm chất tạo chua, chất điều chỉnh độ axit trong bột đồ uống, thạch (E355).Hoá họcThực phẩm
- AlcoholCồn; rượu (etanol)Etanol (C2H5OH), sản phẩm của lên men đường bởi nấm men; theo nghĩa rộng chỉ đồ uống có cồn.Hoá họcThực phẩm
- AldehydealdehydeHợp chất hữu cơ chứa nhóm formyl –CHO, trong đó nhóm carbonyl liên kết với một nguyên tử hydro và một gốc hydr…
- Aldol condensationngưng tụ aldolPhản ứng giữa hai phân tử aldehyde hoặc ketone có hydro α, xúc tác bazơ hoặc axit, trong đó enolate của phân t…
- Alicyclic compoundhợp chất vòng no; hợp chất alicyclicHợp chất hữu cơ có cấu trúc vòng gồm các nguyên tử carbon nhưng không có tính thơm, tức vừa mạch vòng vừa mang…
- Aliphatic compoundhợp chất béo; hợp chất mạch hởHợp chất hữu cơ không chứa vòng thơm, gồm các hợp chất mạch hở (thẳng hoặc nhánh) và theo IUPAC cả hợp chất vò…
- AlkaloidAlkaloidNhóm hợp chất thứ cấp chứa nitơ có tính kiềm, nhiều chất có hoạt tính dược mạnh như morphine, quinine.Hoá họcSinh học
Đang hiện 20/280 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn hoá chất & môi trường
Pollutant/pəˈluːtənt/chất ô nhiễmChất hoặc hợp chất hoá học, yếu tố vật lý, sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtAn toàn hoá chất & môi trường
Pollutant/pəˈluːtənt/chất ô nhiễmChất hoặc hợp chất hoá học, yếu tố vật lý, sinh học khi xuất hiện trong môi trường cao hơn ngưỡng cho phép làm cho môi trường bị ô nhiễm.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.