Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · Động học & xúc tác: 318 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Acid catalysisSự xúc tác axitSự tăng tốc phản ứng nhờ axit hoặc ion H+, ví dụ thuỷ phân sucrose, tinh bột trong môi trường axit.Hoá họcThực phẩm
- Acid sitetâm axitVị trí trên bề mặt xúc tác rắn có khả năng nhường proton hoặc nhận cặp electron, nhờ đó hoạt hoá phân tử chất…
- Acid–base catalysisxúc tác axit–bazơCơ chế xúc tác trong đó bước quyết định tốc độ gồm chuyển proton từ một axit sang chất phản ứng hoặc từ chất p…
- Activated complexphức chất hoạt hoáCấu hình nguyên tử ứng với điểm yên ngựa trên bề mặt thế năng của phản ứng, nằm tại đỉnh rào năng lượng giữa c…
- Activation energy EaNăng lượng hoạt hoáNăng lượng tối thiểu cần để các phân tử chất nền đạt trạng thái chuyển tiếp và phản ứng được.Hoá họcSinh học
- Active siteTrung tâm hoạt động (của enzyme)Vùng trên phân tử enzyme nơi cơ chất gắn vào và phản ứng xúc tác xảy ra.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Adsorption equilibrium constant Khằng số cân bằng hấp phụHằng số cân bằng của quá trình hấp phụ một chất lên bề mặt, bằng tỉ số hằng số tốc độ hấp phụ và hằng số tốc đ…
- Aluminanhôm oxit; aluminaNhôm oxit Al₂O₃ tồn tại ở nhiều dạng thù hình; dạng γ với diện tích bề mặt riêng 150–300 m²·g⁻¹ là chất mang x…
- Ammonia synthesis catalystxúc tác tổng hợp amoniacXúc tác cho phản ứng N2 + 3H2 ⇌ 2NH3, phổ biến nhất là sắt có trợ xúc tác K2O, Al2O3, CaO được chế tạo từ magn…
- Ammonia temperature-programmed desorption NH3-TPDgiải hấp amoniac theo chương trình nhiệt độ (NH3-TPD)Kỹ thuật đặc trưng tính axit của xúc tác rắn: mẫu được bão hoà NH3, thổi sạch phần hấp phụ vật lý, rồi gia nhi…
- Apparent activation energy Ea,appnăng lượng hoạt hoá biểu kiếnNăng lượng hoạt hoá tính từ số liệu tốc độ đo được mà chưa tách ảnh hưởng của hấp phụ hoặc của hạn chế chuyển…
- Apparent quantum yield AQYhiệu suất lượng tử biểu kiếnTỷ số giữa số electron (hoặc số phân tử sản phẩm nhân với số electron cần cho mỗi phân tử) tham gia phản ứng q…
- Apparent reaction orderbậc phản ứng biểu kiếnSố mũ của nồng độ hoặc áp suất riêng phần của một chất trong biểu thức tốc độ dạng luỹ thừa khớp với số liệu t…
- Arrhenius equationphương trình ArrheniusBiểu thức mô tả sự phụ thuộc nhiệt độ của hằng số tốc độ: k = A·exp(−Ea/RT), với A là hệ số trước hàm số mũ và…Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Arrhenius plotđồ thị ArrheniusĐồ thị biểu diễn ln k theo 1/T, với k là hằng số tốc độ và T là nhiệt độ tuyệt đối. Theo phương trình Arrheniu…
- Asymmetric catalysisxúc tác bất đối xứngPhương pháp dùng lượng nhỏ chất xúc tác bất đối (phức kim loại với phối tử bất đối, xúc tác hữu cơ hoặc enzyme…
- Atomic layer deposition ALDlắng đọng lớp nguyên tử (ALD)Kỹ thuật phủ màng mỏng từ pha hơi dựa trên các phản ứng bề mặt tự giới hạn, trong đó hai (hoặc nhiều) tiền chấ…
- Attrition resistanceđộ bền mài mònKhả năng của hạt xúc tác hoặc chất hấp phụ chống lại sự mài mòn và vỡ thành hạt mịn do va chạm giữa các hạt và…
- Autocatalytic reactionphản ứng tự xúc tácPhản ứng trong đó một sản phẩm đóng vai trò xúc tác cho chính phản ứng đó, làm tốc độ tăng dần theo mức chuyển…
- Band gap engineeringkỹ thuật điều chỉnh vùng cấmTập hợp các biện pháp thay đổi độ rộng và vị trí mép vùng hoá trị, vùng dẫn của chất bán dẫn nhằm điều chỉnh k…
Đang hiện 20/318 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.