Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Di truyền & hệ gen: 299 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Access and benefit sharing ABSTiếp cận và chia sẻ lợi íchNguyên tắc theo đó việc sử dụng tài nguyên di truyền phải được nước nguồn cho phép và lợi ích thu được phải đư…Sinh họcMôi trường
- AccessionMẫu giống; mẫu nguồn genMột đơn vị nguồn gen được nhập vào bộ sưu tập và quản lý dưới một mã số riêng.
- Accessory genomeHệ gen phụPhần của pan-genome gồm các gen chỉ có ở một số cá thể hoặc chủng của loài, đối lập với hệ gen lõi. Ở vi khuẩn…
- AdapterĐoạn adapterĐoạn oligonucleotide kép ngắn được nối vào hai đầu đoạn DNA để nó bám được vào bề mặt máy và làm điểm gắn mồi.
- Additive genetic variance VAPhương sai di truyền cộng gộpThành phần phương sai di truyền do tác động cộng gộp trung bình của các alen, tức phương sai của giá trị giống…
- AdmixturePha trộn di truyềnSự giao phối giữa các quần thể đã tách biệt từ lâu, tạo quần thể lai mang các đoạn hệ gen có nguồn gốc tổ tiên…
- AlleleAlenMột trong các dạng khác nhau của cùng một gen tại cùng một locus, phân biệt nhau bởi trình tự DNA.
- Allele frequencyTần số alenTỉ lệ của một alen trong tổng số các alen tại cùng locus của một quần thể.
- Allele-specific expression ASEBiểu hiện đặc hiệu alenSự chênh lệch mức biểu hiện giữa hai alen của cùng một gen trong một cá thể dị hợp, đo bằng tỉ lệ read RNA-seq…
- AllopolyploidThể dị đa bộiThể đa bội mang các bộ nhiễm sắc thể của hai hay nhiều loài khác nhau, hình thành do lai xa rồi nhân đôi bộ nh…
- Alu elementYếu tố AluSINE đặc trưng của linh trưởng, dài khoảng 300 bp, có nguồn gốc từ RNA 7SL; tên gọi từ vị trí cắt của enzyme A…
- Amplicon sequencingGiải trình tự sản phẩm khuếch đạiViệc giải trình tự các sản phẩm PCR của một vùng xác định, dùng rộng rãi trong phân tích quần xã vi sinh vật.
- Amplified fragment length polymorphism AFLPĐa hình chiều dài đoạn khuếch đạiKỹ thuật chỉ thị kết hợp cắt bằng enzyme giới hạn với khuếch đại chọn lọc, cho nhiều băng trong một phản ứng.
- Ancient DNA aDNADNA cổDNA thu từ di cốt, hoá thạch, trầm tích hoặc mẫu bảo tàng có tuổi từ hàng trăm đến hàng trăm nghìn năm, thường…
- AneuploidyLệch bộiTrạng thái số nhiễm sắc thể không phải là bội số nguyên của bộ đơn bội, do thừa hoặc thiếu một vài nhiễm sắc t…
- Assay for transposase-accessible chromatin using sequencing ATAC-seqGiải trình tự vùng nhiễm sắc chất tiếp cận bởi transposasePhương pháp (công bố năm 2013) dùng transposase Tn5 tăng hoạt gắn sẵn adapter để đồng thời cắt và gắn trình tự…
- AutopolyploidThể tự đa bộiThể đa bội có nhiều hơn hai bộ nhiễm sắc thể của cùng một loài, phát sinh tự nhiên hoặc tạo bằng colchicine. G…
- AutosomeNhiễm sắc thể thườngNhiễm sắc thể không phải nhiễm sắc thể giới tính, có số lượng và hình thái giống nhau ở hai giới; người có 22…
- AuxotrophThể khuyết dưỡngThể đột biến mất khả năng tự tổng hợp một chất cần thiết nên chỉ phát triển khi môi trường được bổ sung chất đ…
- BackcrossLai trở lạiPhép lai giữa con lai với một trong hai bố mẹ hoặc với dòng có nền di truyền của bố mẹ, nhằm chuyển một gen và…
Đang hiện 20/299 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.