Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · Công nghệ thịt, thuỷ sản & trứng: 312 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. AbattoirLò mổ; lò sát sinhCơ sở giết mổ gia súc, gia cầm để lấy thịt, hoạt động dưới sự kiểm soát thú y và vệ sinh.
  2. ActomyosinActomyosinPhức hợp actin–myosin hình thành khi ATP cạn sau giết mổ, tạo các cầu nối bền làm cơ cứng lại (co cứng tử thi)…
  3. Addle(Trứng) ung, hỏng; làm hỏng(Trứng) bị ung, thối; làm cho trứng bị hỏng.
  4. Adjustable hangerMóc treo điều chỉnh đượcMóc treo thay đổi được độ dài hoặc khoảng cách, dùng treo thịt, xúc xích trong buồng xông khói hoặc kho lạnh.
  5. Aged hamGiăm bông ủ chínĐùi lợn ướp muối được treo ủ khô dài ngày cho tới khi thịt chắc và thơm.
  6. Aged meatThịt đã ủ chínThịt được giữ ở nhiệt độ lạnh một thời gian sau giết mổ để enzyme làm mềm thịt và tăng hương vị.
  7. Air cell depthĐộ sâu buồng khíKhoảng cách lớn nhất từ đỉnh đến đáy buồng khí ở đầu tù của trứng khi soi; tăng theo thời gian bảo quản do trứ…
  8. Air-conditioned smokehouseBuồng hun khói điều hoà không khíBuồng hun khói tự động điều chỉnh nhiệt độ, độ ẩm và luồng khí trong suốt quá trình hun khói, nấu.
  9. Air-dried beefThịt bò khô phơi gióThịt bò nạc ướp muối, gia vị rồi làm khô trong không khí, như bresaola (Ý), Bündnerfleisch (Thuỵ Sĩ).
  10. Air-dried meatThịt khô phơi gióThịt ướp muối và gia vị rồi làm khô trong không khí cho tới khi đạt độ ẩm thấp, ăn không cần nấu.
  11. Aitch bone cutterDụng cụ cắt xương chậuDao hoặc kéo chuyên dụng cắt xương chậu (aitch bone) khi pha lóc thân thịt.
  12. Albumen flakesVảy lòng trắng trứng sấyLòng trắng trứng được sấy khô thành dạng vảy, hoàn nguyên bằng nước để dùng trong làm bánh, bánh kẹo.
  13. Albumen heightChiều cao lòng trắng đặcChiều cao lớp lòng trắng đặc của trứng đập trên mặt kính phẳng, đo bằng thước đo vi sai ba chân tại điểm cách…
  14. Albumen thinningSự loãng lòng trắngBiến đổi chính khi trứng già: CO2 thoát qua vỏ làm pH lòng trắng tăng từ khoảng 7,6 lên khoảng 9–9,5, phức ovo…
  15. Anchovy pasteBột nhão cá cơmCá cơm ướp muối nghiền nhuyễn với dầu, đôi khi thêm giấm và gia vị, dùng nêm nước sốt hoặc phết bánh.
  16. AndouilleXúc xích andouilleXúc xích hun khói của Pháp làm từ ruột và dạ dày lợn; ở Louisiana (Mỹ) là xúc xích thịt lợn hun khói vị cay.
  17. Arbroath smokieCá tuyết chấm đen hun khói ArbroathCá tuyết chấm đen (haddock) bỏ đầu, ướp muối, buộc từng cặp và hun khói nóng trên lửa gỗ cứng, đặc sản thị trấ…
  18. AshiAshi (độ dai đàn hồi của gel cá)Thuật ngữ Nhật chỉ độ dai, đàn hồi, giòn đặc trưng của sản phẩm gel cá như kamaboko, chả cá; là thuộc tính chấ…
  19. BacalaoCá tuyết muối khô (bacalao)Cá tuyết (chủ yếu cá tuyết Đại Tây Dương) ướp muối và phơi khô, phải ngâm nước nhiều lần trước khi nấu; phổ bi…
  20. Backfat thicknessĐộ dày mỡ lưngĐộ dày lớp mỡ dưới da vùng lưng của thân thịt lợn, đo bằng thước hoặc đầu dò quang học/siêu âm tại vị trí quy…

Đang hiện 20/312 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtVi sinh thực phẩm

Food microbiology/fuːd ˌmaɪkroʊbaɪˈɑːlədʒi/Vi sinh vật học thực phẩmNgành nghiên cứu vi sinh vật trong thực phẩm: vi sinh vật gây bệnh, gây hỏng, vi sinh vật có lợi trong lên men và phương pháp phát hiện, kiểm soát chúng.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.