Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · Công nghệ tế bào & mô: 300 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acidophil cellTế bào ưa axitTế bào bắt màu thuốc nhuộm axit khi nhuộm mô, nhận biết được nhờ hạt bào tương màu hồng.
  2. Acridine orange/propidium iodide staining AO/PINhuộm acridine orange/propidium iodidePhương pháp nhuộm kép dùng trong máy đếm tế bào tự động: acridine orange thấm vào mọi tế bào và phát huỳnh qua…
  3. Adherent cell cultureNuôi cấy tế bào bám dínhNuôi tế bào bám và trải trên bề mặt rắn đã xử lý (nhựa polystyrene, thuỷ tinh, microcarrier). Thu hoạch bằng e…
  4. Adipogenic differentiationBiệt hoá tạo mỡQuá trình chuyển tế bào gốc trung mô thành tế bào mỡ khi nuôi với insulin, dexamethasone, indomethacin và chất…
  5. Adult stem cellTế bào gốc trưởng thànhTế bào gốc nằm trong mô sau sinh, thường đa tiềm năng và chịu trách nhiệm duy trì, sửa chữa mô đó, ví dụ tế bà…
  6. Air-liquid interface culture ALINuôi cấy ở mặt phân cách khí–lỏngNuôi tế bào biểu mô trên giếng chèn màng thấm với môi trường chỉ ở khoang dưới, mặt trên tiếp xúc không khí. Đ…
  7. Alginate hydrogelHydrogel alginatGel tạo ngay ở nhiệt độ phòng khi dung dịch natri alginat gặp ion hoá trị hai, thường calci clorua 50–100 mM,…
  8. Allogeneic cellTế bào đồng loài (dị thân)Tế bào lấy từ người cho khác người nhận, cho phép sản xuất theo lô lớn và dự trữ sẵn theo mô hình "off-the-she…
  9. AmoebocyteTế bào amipTế bào di động kiểu amip trong cơ thể động vật không xương sống, tham gia vận chuyển chất và miễn dịch.
  10. Anchorage-dependent cellTế bào phụ thuộc giá bámTế bào chỉ sống và phân chia khi bám được vào giá thể qua integrin–chất nền ngoại bào; phần lớn tế bào lưỡng b…
  11. Anchorage-independent growthTăng trưởng không phụ thuộc giá bámKhả năng tế bào tăng sinh khi không bám vào bề mặt, thường kiểm tra bằng tạo khuẩn lạc trong thạch mềm (khoảng…
  12. Animal cell cultureNuôi cấy tế bào động vậtViệc nuôi tế bào động vật trong môi trường nhân tạo, yêu cầu môi trường phức tạp, pH và khí được kiểm soát chặ…
  13. Animal component-free medium ACFMôi trường không thành phần nguồn gốc động vậtMôi trường không chứa thành phần lấy trực tiếp từ động vật (huyết thanh, albumin, transferrin, hydrolysat động…
  14. AnoikisAnoikis (chết theo chương trình do mất bám dính)Dạng chết tế bào theo chương trình xảy ra khi tế bào phụ thuộc giá bám mất liên kết với chất nền ngoại bào, đư…
  15. Anti-clumping agentChất chống kết cụm tế bàoPhụ gia như dextran sunfat hoặc heparin thêm vào môi trường để hạn chế tế bào huyền phù (CHO, HEK293) dính thà…
  16. ApoptosisSự chết tế bào theo chương trìnhQuá trình tế bào tự chết theo trình tự được điều khiển, không gây viêm, thường gặp ở cuối lên men tế bào động…
  17. AssembloidAssembloid (organoid lắp ghép)Cấu trúc tạo bằng cách ghép hai hay nhiều organoid hoặc organoid với loại tế bào khác, ví dụ ghép organoid vỏ…
  18. Asymmetric cell divisionPhân chia tế bào bất đối xứngKiểu phân chia tạo hai tế bào con có số phận khác nhau: một giữ đặc tính gốc, một đi vào biệt hoá. Thực hiện n…
  19. Autologous cellTế bào tự thânTế bào lấy từ chính người bệnh, xử lý hoặc biến đổi rồi truyền lại cho người đó; không bị thải ghép và không c…
  20. Autologous chondrocyte implantation ACIGhép tế bào sụn tự thânLiệu pháp trong đó tế bào sụn lấy từ sinh thiết sụn của chính bệnh nhân được nuôi tăng sinh trong 3–5 tuần rồi…

Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.