Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ thực phẩm · Công nghệ sữa: 264 thuật ngữ
Đăng nhập để học- AcetaldehydeacetaldehydeAldehyde đơn giản thứ hai, CH3CHO, chất lỏng không màu, rất dễ bay hơi và dễ cháy, sôi ở 20,2 °C, có mùi hăng…Hoá họcThực phẩm
- Acid caseinCasein axitCasein kết tủa từ sữa gầy bằng cách hạ pH về điểm đẳng điện khoảng 4,6 bằng axit vô cơ (HCl, H2SO4) hoặc axit…
- Acid coagulationSự đông tụ do axitSự đông tụ protein, chủ yếu là casein, khi pH giảm tới điểm đẳng điện; dùng làm pho mát tươi, sữa chua.
- Acid curdlingSự đông tụ bằng axitSự vón cục của sữa do axit (axit lactic, giấm, nước chanh) làm casein kết tủa.
- Acid wheyWhey axit; Whey chuaWhey thu từ sản xuất casein axit, phô mai đông tụ axit (cottage, quark) và sữa chua lọc, pH khoảng 4,3–4,6, gi…
- Acidophilus milkSữa acidophilusSữa lên men bằng vi khuẩn Lactobacillus acidophilus, vị chua, được dùng như sản phẩm probiotic.
- Age gelationĐông gel theo thời gian (sữa UHT)Hiện tượng sữa UHT hoặc sữa cô đặc tăng độ nhớt rồi tạo gel không thuận nghịch sau vài tháng bảo quản, do prot…
- Age thickeningĐặc lại khi bảo quản (sữa đặc có đường)Độ nhớt của sữa đặc có đường tăng dần trong bảo quản đến mức đặc sệt hoặc tạo gel, do tương tác protein–muối t…
- Aged cheesePho mát ủ chínPho mát được ủ trong thời gian dài (vài tháng đến vài năm) để phát triển hương vị và cấu trúc.
- Alcohol testThử cồn; Phép thử cồnPhép thử nhanh độ bền protein của sữa tươi: trộn thể tích bằng nhau sữa và cồn ethanol (thường 68–75% v/v); xu…
- Alpha-lactalbumin α-Laα-lactalbuminProtein whey thứ hai của sữa bò (khoảng 20% protein whey, ~1,2 g/L), liên kết ion calci và là thành phần của e…
- Alpha-s1-caseinαs1-caseinPhân đoạn casein lớn nhất, khoảng 40% tổng casein, chứa 8–9 nhóm phosphoserine nên rất nhạy với ion calci và k…
- AmasiSữa lên men amasi (Nam Phi)Sữa lên men đặc, vị chua truyền thống của miền nam châu Phi, thường làm từ sữa bò.
- Ambient yogurtSữa chua bảo quản nhiệt độ thườngSữa chua được xử lý nhiệt sau lên men (thường kèm chất ổn định để chống tách whey, kết tủa) nhằm tiêu diệt vi…
- American cheesePho mát Mỹ (pho mát chế biến)Pho mát chế biến của Mỹ làm từ pho mát cheddar hoặc colby nấu chảy với muối nhũ hoá, mềm, dễ tan chảy.
- Anhydrous milk fat AMFChất béo sữa khanChất béo sữa gần tinh khiết, theo Codex chứa ≥99,8% chất béo sữa và ≤0,1% nước, sản xuất từ cream (cô đặc thàn…
- Antibiotic residue testKiểm tra tồn dư kháng sinhPhép thử sàng lọc kháng sinh (β-lactam, tetracycline…) trong sữa tươi trước khi bơm xả xe bồn, bằng test ức ch…
- AppenzellerPho mát Appenzeller (Thuỵ Sĩ)Pho mát cứng làm từ sữa bò của vùng Appenzell (Thuỵ Sĩ), được rửa bằng nước muối thảo mộc trong quá trình ủ ch…
- AsiagoPho mát AsiagoPho mát sữa bò vùng Veneto và Trentino (Ý), có chỉ dẫn xuất xứ được bảo hộ; loại tươi (pressato) mềm, loại ủ l…
- BactofugationLy tâm tách vi khuẩnQuá trình dùng máy ly tâm tốc độ cao để loại bỏ vi khuẩn và phần lớn bào tử khỏi sữa, áp dụng trước khi làm ph…
Đang hiện 20/264 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtVi sinh thực phẩm
Food microbiology/fuːd ˌmaɪkroʊbaɪˈɑːlədʒi/Vi sinh vật học thực phẩmNgành nghiên cứu vi sinh vật trong thực phẩm: vi sinh vật gây bệnh, gây hỏng, vi sinh vật có lợi trong lên men và phương pháp phát hiện, kiểm soát chúng.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtVi sinh thực phẩm
Food microbiology/fuːd ˌmaɪkroʊbaɪˈɑːlədʒi/Vi sinh vật học thực phẩmNgành nghiên cứu vi sinh vật trong thực phẩm: vi sinh vật gây bệnh, gây hỏng, vi sinh vật có lợi trong lên men và phương pháp phát hiện, kiểm soát chúng.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.