Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ thực phẩm · Công nghệ rau quả: 196 thuật ngữ
Đăng nhập để học- 1-Methylcyclopropene 1-MCP1-Methylcyclopropene (chất ức chế thụ thể ethylene)Chất khí gắn gần như không thuận nghịch vào thụ thể ethylene, chặn tác dụng của ethylene nên làm chậm chín, gi…
- Abrasive peelingGọt vỏ bằng mài xátGọt vỏ bằng cách cho củ quả cọ xát vào trục hoặc thành thùng phủ vật liệu mài (carborundum) có phun nước để cu…
- After-ripeningSự chín sau (sau thu hoạch)Quá trình quả tiếp tục chín sau thu hoạch, hoặc hạt hoàn tất giai đoạn ngủ nghỉ sau khi chín.
- Alcohol-insoluble solids AISChất rắn không tan trong cồnPhần chất khô còn lại sau khi chiết mẫu rau bằng ethanol nóng, gồm chủ yếu tinh bột, protein và polysaccharide…
- AnthracnoseBệnh thán thưBệnh do nấm Colletotrichum gây vết đốm lõm, thâm đen trên lá và quả; là nguyên nhân chính gây thối sau thu hoạ…
- Anti-browning agentChất chống hoá nâuHoá chất hạn chế hoá nâu enzyme trên mô cắt bằng khử quinone (axit ascorbic, calci ascorbat), hạ pH (axit citr…
- Artificial ripeningLàm chín nhân tạoViệc thúc quả chín nhanh và đồng đều sau thu hoạch bằng khí ethylen trong buồng ủ có kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm…
- Autocatalytic ethylene productionSinh ethylene tự xúc tác (hệ thống 2)Cơ chế ở quả hô hấp đột biến: ethylene ngoại sinh hoặc nội sinh kích hoạt gen ACC synthase và ACC oxidase, làm…
- Banana flourBột chuốiBột làm từ chuối xanh (hoặc chuối nấu) thái lát sấy khô rồi nghiền, giàu tinh bột kháng, dùng làm bánh không g…
- Belt pressMáy ép băng tảiMáy ép liên tục trong đó khối nghiền được trải giữa hai băng lưới chạy qua một loạt trục có đường kính giảm dầ…
- Bitter pitĐốm đắng (táo)Rối loạn sinh lý do thiếu calci cục bộ trong quả táo: các đốm lõm nâu dưới vỏ, mô xốp khô vị đắng, thường ở nử…
- BlackheartThâm lõi (dứa)Rối loạn sinh lý ở dứa: thịt quả quanh lõi xuất hiện đốm nâu rồi lan rộng thành thâm đen, vỏ bên ngoài không đ…
- Blossom-end rot BERThối đáy quả (cà chua, ớt)Rối loạn sinh lý ở cà chua, ớt, dưa hấu do thiếu calci cục bộ ở đầu đáy quả (thường vì tưới không đều, mặn, si…
- Blue moldMốc xanh lamBệnh thối mềm do Penicillium expansum (táo, lê) hoặc P. italicum (cam quýt), tạo bào tử màu xanh lam, xâm nhiễ…
- Bostwick consistencyĐộ đặc BostwickChỉ tiêu độ đặc của sản phẩm cà chua, puree, sốt: quãng đường (cm) mẫu chảy trên máng nghiêng của dụng cụ Bost…
- BruisingDập (cơ học)Tổn thương mô dưới vỏ do va đập, nén ép hoặc rung lắc trong thu hoạch, vận chuyển và trên dây chuyền; tế bào v…
- Brush washerMáy rửa chổiThiết bị gồm dãy chổi trụ quay đặt ngang, sản phẩm lăn trên chổi dưới vòi phun nước; dùng cho quả và củ có vỏ…
- Cabbage shredderMáy thái sợi bắp cảiMáy cắt bắp cải thành sợi mỏng đều dùng làm dưa cải bắp (sauerkraut), salad coleslaw.
- Calcium carbide CaC₂calci carbua; đất đènHợp chất CaC₂, khối lượng mol 64,10 g/mol, chất rắn màu xám đen (dạng tinh khiết không màu), nóng chảy ở khoản…Hoá họcThực phẩm
- Calcium dipNhúng calci (làm chắc mô)Nhúng hoặc ngâm rau quả trong dung dịch muối calci loãng (calci clorua, calci lactat, khoảng 0,5–1%) để Ca2+ l…
Đang hiện 20/196 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtVi sinh thực phẩm
Food microbiology/fuːd ˌmaɪkroʊbaɪˈɑːlədʒi/Vi sinh vật học thực phẩmNgành nghiên cứu vi sinh vật trong thực phẩm: vi sinh vật gây bệnh, gây hỏng, vi sinh vật có lợi trong lên men và phương pháp phát hiện, kiểm soát chúng.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtVi sinh thực phẩm
Food microbiology/fuːd ˌmaɪkroʊbaɪˈɑːlədʒi/Vi sinh vật học thực phẩmNgành nghiên cứu vi sinh vật trong thực phẩm: vi sinh vật gây bệnh, gây hỏng, vi sinh vật có lợi trong lên men và phương pháp phát hiện, kiểm soát chúng.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.