Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · Công nghệ ngũ cốc & bánh: 271 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Abrasive whitenerMáy xát trắng kiểu mài (đá mài)Máy xát có rotor hình nón hoặc trụ phủ đá mài (emery) quay trong lồng lưới; các hạt mài cắt lớp cám khỏi gạo l…
  2. Activated dough development ADDPhát triển bột nhào bằng hoá chất hoạt hoáPhương pháp không lên men khối, dùng chất khử (L-cysteine) cắt cầu disulfide giúp gluten phát triển nhanh trên…
  3. Aleurone layerLớp aleuronLớp tế bào ngoài cùng của nội nhũ (một lớp ở lúa mì, 2–4 lớp ở đại mạch), thành tế bào dày, giàu protein, khoá…
  4. Alimentary pasteSản phẩm mì ống (bột nhào thực phẩm)Sản phẩm làm từ bột mì cứng (semolina) và nước, tạo hình rồi sấy khô, như mì ống, mì sợi.
  5. Alkali spreading value ASVĐộ phân huỷ kiềmMức trương và tan của hạt gạo xát ngâm trong dung dịch KOH 1,7% ở khoảng 30 °C trong 23 h, chấm điểm theo than…
  6. Alkaline noodleMì kiềm; Mì vàngMì sợi làm từ bột mì với muối kiềm (kansui) thay hoặc cùng với muối ăn, pH khoảng 9–11. Kiềm làm flavonoid tro…
  7. All-purpose flourBột đa dụngBột phối từ lúa mì cứng và mềm, protein trung bình (khoảng 9,5–11,5%), dùng cho nhiều loại sản phẩm gia đình n…
  8. AlveographMáy đo alveograph; Phép thử thổi bóng bột nhàoThiết bị thổi khí nén làm phồng một miếng bột nhào (nước muối, độ ẩm cố định) thành bóng đến khi vỡ, mô phỏng…
  9. Angel hairMì sợi tóc thiên thầnLoại mì ống sợi tròn rất mảnh (đường kính khoảng 0,8–0,9 mm), thường ăn với nước sốt nhẹ hoặc nấu trong nước d…
  10. Anti-staling enzymeEnzyme chống hoá giàEnzyme bổ sung vào bột nhào để làm chậm hoá già ruột bánh, điển hình là α-amylase tạo maltose bền nhiệt từ vi…
  11. Apparent amylose content AACHàm lượng amylose biểu kiếnHàm lượng amylose đo bằng phương pháp so màu phức iod, gọi là ‘biểu kiến’ vì mạch nhánh dài của amylopectin cũ…
  12. Arabinoxylan AXArabinoxylanPolysaccharide không phải tinh bột chính của thành tế bào nội nhũ và cám lúa mì, mạch xylose gắn nhánh arabino…
  13. BakeNướng (bằng lò)Làm chín thực phẩm bằng nhiệt khô (đối lưu, bức xạ) trong lò, như bánh mì, bánh ngọt, khoai tây.
  14. BakeboardThớt nhào bột (tấm gỗ cán bột)Tấm gỗ phẳng, nhẵn dùng để nhào, cán và tạo hình bột làm bánh.
  15. BakehouseXưởng bánh mì; lò bánhNhà hoặc phòng có lò nướng, nơi sản xuất bánh mì và các loại bánh nướng.
  16. Baker's machineryThiết bị làm bánhCác máy móc dùng trong sản xuất bánh mì, bánh ngọt như máy nhào, máy chia bột, máy vê, tủ ủ, lò nướng, máy thá…
  17. Baker's percentageTỉ lệ phần trăm theo bột (baker's percentage)Cách ghi công thức làm bánh trong đó khối lượng bột mì luôn là 100% và các nguyên liệu khác tính theo phần tră…
  18. BakingSự nướng (bánh)Quá trình làm chín sản phẩm (nhất là bột nhào) bằng nhiệt khô trong lò, gây giãn nở khí, đông tụ protein, hồ h…
  19. Baking lossHao hụt khi nướngPhần trăm khối lượng giảm từ miếng bột vào lò đến bánh ra lò, chủ yếu do nước và ethanol bay hơi; bánh mì khuô…
  20. Baking ovenLò nướng bánhLò dùng nướng bánh mì, bánh ngọt; trong công nghiệp có lò mẻ (lò sàn, lò quay) và lò liên tục (lò tunnel).

Đang hiện 20/271 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.