Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Công nghệ gen & chỉnh sửa gen: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- ADAR-mediated RNA editing ADARChỉnh sửa RNA nhờ ADARChỉnh sửa RNA dựa trên enzyme ADAR nội sinh hoặc miền ADAR dung hợp, biến adenosine thành inosine ở vùng RNA s…
- Adenine base editor ABEBase editor adenineBase editor dùng một deaminase adenosine đã tiến hoá trong phòng thí nghiệm để hoạt động trên DNA, biến adenin…
- Adeno-associated virus AAVVirus liên kết adenoVirus nhỏ không gây bệnh, là vector hàng đầu cho liệu pháp gen in vivo nhờ ít gây đáp ứng viêm và tồn tại lâu…
- Adenoviral vectorVector adenovirusVector dựa trên adenovirus, mang được đoạn gen lớn và cho biểu hiện mạnh nhưng ngắn hạn, thường dùng cho vắc x…
- Agrobacterium tumefaciensAgrobacterium tumefaciensVi khuẩn đất gây bệnh u sưng ở thực vật hai lá mầm, có khả năng tự nhiên chuyển đoạn T-DNA vào hệ gen cây nên…
- AgroinfiltrationThẩm thấu AgrobacteriumKỹ thuật tiêm dịch Agrobacterium vào khoảng gian bào của lá để thu biểu hiện tạm thời ở mức cao.
- Allele dropoutMất allele khi phân tíchViệc một allele không được khuếch đại và vì thế không xuất hiện trong kết quả phân tích, thường do mất đoạn lớ…
- Allele-specific editingChỉnh sửa đặc hiệu alleleChỉnh sửa chỉ một trong hai allele của một gen, dựa vào khác biệt trình tự giữa hai allele ở vùng đích hoặc ở…
- Alpha-factor signal sequenceTrình tự tín hiệu alpha-factorĐoạn dẫn của tiền chất alpha-factor ở Saccharomyces cerevisiae, dùng để tiết protein tái tổ hợp ở nấm men; phầ…
- Amplicon deep sequencingGiải trình tự sâu đoạn khuếch đạiGiải trình tự với độ sâu rất cao một đoạn PCR quanh vị trí đích, cho phép định lượng chính xác tỷ lệ từng kiểu…
- Anti-CRISPR protein AcrProtein kháng CRISPRProtein do phage mã hoá, ức chế hệ CRISPR-Cas của vi khuẩn bằng cách chặn gắn DNA, chặn hoạt tính cắt hoặc làm…
- AOX1 promoterPromoter AOX1Promoter của gen alcohol oxidase 1 ở Pichia pastoris, bị ức chế hoàn toàn khi có glucose hoặc glycerol và được…
- Autoinduction mediumMôi trường tự cảm ứngMôi trường chứa đồng thời glucose, glycerol và lactose; tế bào dùng glucose trước, khi glucose cạn thì lactose…
- BacmidBacmidHệ gen baculovirus được cải biến thành một plasmid lớn nhân được trong Escherichia coli, mang vị trí để chèn g…
- Baculovirus expression systemHệ biểu hiện baculovirusHệ sản xuất protein dùng baculovirus tái tổ hợp xâm nhiễm tế bào côn trùng, phù hợp với protein cần biến đổi s…
- Base editingChỉnh sửa baseKỹ thuật biến đổi trực tiếp một base thành base khác nhờ enzyme deaminase gắn với Cas đã mất hoạt tính cắt, kh…
- Base editing screenSàng lọc bằng chỉnh sửa baseSàng lọc dùng base editor cùng thư viện guide RNA để tạo hàng loạt thay thế một base trong tế bào, nhờ đó đánh…
- Bicistronic vectorVector hai cistronVector biểu hiện hai khung đọc từ cùng một promoter, nối với nhau bằng vị trí vào ribosome nội bộ hoặc bằng pe…
- Binary vectorVector hai thành phầnHệ gồm hai plasmid riêng: một mang T-DNA với gen đích, một mang các gen vir, giúp việc thao tác dễ hơn.
- BL21(DE3) strainChủng BL21(DE3)Chủng Escherichia coli được dùng phổ biến nhất để biểu hiện protein, thiếu hai protease chính nên protein ngoạ…
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.