Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · Công nghệ đường, bánh kẹo & chocolate: 200 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Aerated confectioneryKẹo xốp (kẹo có bọt khí)Nhóm sản phẩm kẹo có bọt khí phân tán tạo cấu trúc xốp nhẹ, như marshmallow, nougat, kẹo kéo và chocolate xốp;…
  2. AffinationSự rửa đường thô (affination)Công đoạn đầu của tinh luyện đường: trộn đường thô với siro rồi ly tâm để rửa lớp rỉ đường bám ngoài tinh thể.
  3. Affination syrupMật rửa đường thô (affination)Mật tách ra khi trộn đường thô với siro bão hoà ấm rồi ly tâm để loại lớp mật bề mặt tinh thể; chứa phần lớn c…
  4. AffineỦ chín (pho mát)Chăm sóc và ủ pho mát trong hầm có nhiệt độ, độ ẩm kiểm soát cho tới khi chín.
  5. Alkalized cocoa powderBột cacao kiềm hoáBột cacao sản xuất từ nibs, khối cacao hoặc bánh ép đã xử lý bằng dung dịch kiềm (thường kali carbonat) ở nhiệ…
  6. Apparent purity APĐộ tinh khiết biểu kiến (AP)Tỉ số pol/Brix × 100 của một dòng sản phẩm đường (nước mía, siro, massecuite, mật), biểu thị tỉ lệ sucrose tro…
  7. Automatic continuous sugar cookerThiết bị nấu đường liên tục tự độngThiết bị nấu liên tục dung dịch đường và xi-rô glucose đến nồng độ chất khô cao (thường dưới chân không) để tạ…
  8. BagacilloBã mía vụn (bột bã)Phần xơ mịn sàng tách từ bã mía, được trộn vào bùn lắng làm chất trợ lọc trên máy lọc chân không để tạo lớp bã…
  9. BagasseBã míaPhần xơ còn lại sau khi ép mía lấy nước; dùng làm nhiên liệu lò hơi, nguyên liệu giấy, bao bì phân huỷ sinh họ…Sinh họcThực phẩm
  10. Baker's chocolateSô cô la làm bánh (không đường)Sô cô la đắng không đường (khối ca cao đông đặc, khoảng 50–55% bơ ca cao) dùng trong làm bánh; tên gọi theo th…
  11. Barium saccharate processPhương pháp bari saccharatPhương pháp thu hồi saccharose từ rỉ đường củ cải bằng cách cho kết tủa với bari hydroxit thành bari saccharat…
  12. Batch automatic centrifugalMáy ly tâm gián đoạn tự động (ly tâm đường)Máy ly tâm giỏ hoạt động theo chu kỳ tự động (nạp đường non, ly tâm, rửa, xả đường), dùng tách tinh thể đường…
  13. Batch rollerMáy lăn côn tạo dây kẹoMáy có các trục côn quay đặt nghiêng tạo lòng máng, lăn khối kẹo dẻo nóng thành hình côn và kéo dần thành dây…
  14. Beet cleaningRửa củ cải đườngCông đoạn loại bỏ đất, đá, lá và tạp chất khỏi củ cải đường bằng máy rửa, máy tách đá trước khi thái sợi để kh…
  15. Beet endKhu xử lý củ (nhà máy đường)Phần đầu của nhà máy đường củ cải, gồm tiếp nhận, rửa, thái, khuếch tán, làm sạch nước đường và cô đặc thành n…
  16. Beet pulpBã củ cải đườngSợi củ cải đã khuếch tán hết đường, được ép tách nước (bã ép) rồi thường sấy và ép viên làm thức ăn chăn nuôi;…
  17. Beet slicing seasonVụ chế biến củ cải đườngKhoảng thời gian trong năm nhà máy đường thái và chế biến củ cải, ở bắc bán cầu thường từ tháng 9–10 đến tháng…
  18. Bittersweet chocolateSô cô la đen đắng ngọtSô cô la đen có hàm lượng ca cao cao (theo quy định Mỹ tối thiểu 35% khối ca cao, thường 60–70%), ít đường, vị…
  19. Blackstrap molassesRỉ đường cuối (mật rỉ đen)Rỉ đường cuối cùng sẫm màu, đặc, còn lại sau khi đã kết tinh tối đa đường từ nước mía; ít đường, giàu khoáng (…
  20. Block chocolateSô cô la khốiSô cô la dạng tảng lớn bán cho thợ làm bánh và nhà sản xuất để nấu chảy, phủ, làm nhân.

Đang hiện 20/200 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtVi sinh thực phẩm

Food microbiology/fuːd ˌmaɪkroʊbaɪˈɑːlədʒi/Vi sinh vật học thực phẩmNgành nghiên cứu vi sinh vật trong thực phẩm: vi sinh vật gây bệnh, gây hỏng, vi sinh vật có lợi trong lên men và phương pháp phát hiện, kiểm soát chúng.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.