Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · Cơ học chất lưu & vận chuyển: 290 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Absolute pressureÁp suất tuyệt đốiÁp suất đo so với chân không tuyệt đối, bằng áp suất dư cộng với áp suất khí quyển.Hoá họcThực phẩm
- Adiabatic compressionnén đoạn nhiệtQuá trình nén khí không có trao đổi nhiệt với môi trường, trong đó toàn bộ công nén chuyển thành nội năng làm…
- Affinity lawsđịnh luật đồng dạng của bơmCác quan hệ tỉ lệ rút ra từ đồng dạng động học cho bơm ly tâm và quạt, mô tả sự thay đổi của lưu lượng Q, cột…Hoá họcThực phẩm
- Air-operated double diaphragm pump AODDbơm màng kép khí nénBơm thể tích có hai màng nối với nhau bằng một trục, dẫn động bằng khí nén qua van phân phối khí: khi một màng…
- Angle of reposegóc nghỉ tự nhiênGóc lớn nhất giữa mặt nghiêng của đống vật liệu rời đổ tự do và mặt phẳng ngang mà tại đó các hạt trên bề mặt…Hoá họcThực phẩm
- Annular flowdòng chảy vành khuyênChế độ dòng hai pha khí–lỏng trong ống, xảy ra ở vận tốc khí cao, trong đó pha lỏng chảy thành màng mỏng liên…
- Apparent viscosity ηaĐộ nhớt biểu kiếnTỉ số ứng suất trượt trên tốc độ trượt của chất lỏng phi Newton tại một tốc độ trượt xác định; phải ghi kèm tố…Hoá họcThực phẩm
- Archingtạo vòm trong phễu; hiện tượng treo liệuHiện tượng vật liệu rời dính kết hình thành một vòm ổn định bắc ngang qua cửa tháo của phễu hoặc silo, ngăn dò…
- Average velocityvận tốc trung bìnhVận tốc dòng chảy tính trung bình trên toàn mặt cắt ngang của ống hoặc kênh, bằng lưu lượng thể tích chia cho…
- Axial compressormáy nén dọc trụcMáy nén động học trong đó khí chuyển động song song với trục qua nhiều tầng, mỗi tầng gồm một dãy cánh quay tr…
- Axial flow impellercánh khuấy dòng hướng trụcLoại cánh khuấy tạo dòng chất lỏng chuyển động chủ yếu song song với trục khuấy, hút chất lỏng từ phía trên và…Hoá họcSinh học
- Baffled tankthùng khuấy có tấm chặnThùng khuấy được lắp các tấm chặn dọc theo thành (thường 4 tấm, bề rộng bằng 1/10–1/12 đường kính thùng) để ph…
- Ball valvevan biVan đóng mở kiểu quay 1/4 vòng, bộ phận chặn dòng là một quả cầu có lỗ xuyên tâm; khi lỗ trùng với hướng ống v…
- Barrier fluidchất lỏng chặnChất lỏng sạch cấp vào khoang giữa hai cặp mặt phớt của phớt cơ khí kép bố trí có áp, với áp suất cao hơn áp s…
- Basket strainerlọc giỏ; bộ lọc giỏBộ lọc đường ống có thân dạng bình với nắp tháo được, bên trong đặt giỏ lưới hoặc tấm đục lỗ để giữ lại cặn rắ…
- Belt conveyorbăng tảiThiết bị vận chuyển liên tục vật liệu rời hoặc kiện hàng trên một băng vô tận (cao su, PVC, thép) chạy trên cá…Hoá họcThực phẩm
- Bernoulli equationphương trình BernoulliPhương trình bảo toàn năng lượng cơ học cho dòng chảy ổn định, không nén, không ma sát dọc một đường dòng: p/ρ…Hoá họcThực phẩm
- Best efficiency point BEPĐiểm hiệu suất cao nhất (của bơm)Điểm trên đường đặc tính bơm ly tâm có hiệu suất cực đại. Vận hành gần BEP cho tiêu thụ điện thấp, rung và tải…Hoá họcThực phẩm
- Between-bearings pump BBbơm trục đỡ hai đầu (between-bearings)Nhóm bơm ly tâm có cánh bơm nằm giữa hai ổ đỡ đặt ở hai đầu trục, được API 610 phân loại từ BB1 đến BB5 (vỏ tá…
- Bingham plasticchất dẻo BinghamChất lưu phi Newton chỉ bắt đầu chảy khi ứng suất trượt vượt quá một giá trị ngưỡng τ₀ (ứng suất chảy), sau đó…Hoá họcThực phẩm
Đang hiện 20/290 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.