Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · CNSH y - dược: 300 thuật ngữ
Đăng nhập để học- AAV serotypeSerotype AAVPhân loại vector AAV theo loại protein vỏ capsid. Vì capsid quyết định thụ thể mà hạt virus gắn, mỗi serotype…
- Accelerated approvalPhê duyệt theo thủ tục rút gọnCơ chế cho phép phê duyệt thuốc điều trị bệnh nặng dựa trên tiêu chí thay thế hợp lý, kèm nghĩa vụ hoàn thành…
- Acidophil cell stainingNhuộm tế bào ưa axitKỹ thuật nhuộm mô làm hiện rõ các tế bào bắt màu thuốc nhuộm axit.
- Actionable mutationĐột biến có thể can thiệpBiến đổi di truyền trong khối u mà đã có thuốc nhắm đích tương ứng hoặc có thử nghiệm lâm sàng phù hợp. Việc x…
- Adaptive designThiết kế thích ứngThiết kế thử nghiệm cho phép điều chỉnh một số yếu tố như cỡ mẫu, phân nhóm hay mức liều theo kết quả phân tíc…
- Adeno-associated virus vector AAV vectorVector virus adeno phụ thuộc (vector AAV)Vector dựa trên virus adeno phụ thuộc, loại bỏ gen virus và chỉ giữ phần cần thiết để đóng gói. Gen chuyển tồn…
- AdjuvantChất bổ trợChất thêm vào vắc xin để tăng cường và định hướng đáp ứng miễn dịch với kháng nguyên.
- Advanced therapy medicinal product ATMPSản phẩm trị liệu tiên tiếnNhóm thuốc gồm liệu pháp gen, liệu pháp tế bào và sản phẩm kỹ thuật mô, có quy định quản lý riêng.
- Adverse event AEBiến cố bất lợiSự cố y khoa không mong muốn xảy ra ở người dùng thuốc, dù có hay không liên quan nhân quả với thuốc.
- Albumin fusion proteinProtein dung hợp albuminDạng thuốc sinh học trong đó phần hoạt tính được nối với albumin huyết thanh người hoặc với một miền gắn album…
- Allogeneic CAR-T cellTế bào CAR-T đồng loàiTế bào CAR-T sản xuất từ tế bào T của người cho khoẻ mạnh và được chỉnh sửa gen để giảm khả năng gây bệnh ghép…
- Allogeneic cell therapyLiệu pháp tế bào đồng loàiLiệu pháp dùng tế bào từ người cho khoẻ mạnh, cho phép sản xuất nhiều liều từ một lô và trữ sẵn để dùng ngay.…
- Ames testPhép thử AmesPhép thử dùng chủng Salmonella khuyết dưỡng histidine để phát hiện khả năng gây đột biến của một chất.
- Analytical validityGiá trị phân tíchMức độ xét nghiệm đo đúng và nhất quán chính đại lượng mà nó tuyên bố đo, thể hiện qua độ chính xác, độ lặp lạ…
- Anti-drug antibody ADAKháng thể kháng thuốcKháng thể do cơ thể bệnh nhân tạo ra chống lại thuốc sinh học, có thể làm giảm hiệu lực hoặc gây phản ứng.
- AntibodyKháng thểProtein do tế bào B tạo ra, gắn đặc hiệu với kháng nguyên để trung hoà hoặc đánh dấu cho hệ miễn dịch tiêu diệ…
- Antibody engineeringKỹ thuật kháng thểViệc cải biến trình tự và cấu trúc kháng thể để tăng ái lực, giảm tính sinh miễn dịch hoặc thêm chức năng mới.
- Antibody-drug conjugate ADCKháng thể gắn thuốcThuốc gồm kháng thể gắn với chất gây độc tế bào qua một liên kết, nhằm đưa thuốc tới đúng tế bào đích.
- Antibody-oligonucleotide conjugate AOCLiên hợp kháng thể – oligonucleotidePhân tử nối kháng thể với một oligonucleotide trị liệu để đưa oligonucleotide tới loại tế bào mang kháng nguyê…
- Antifungal drugThuốc kháng nấmThuốc điều trị nhiễm nấm, phần lớn tác động vào ergosterol hoặc thành tế bào nấm.
Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống
Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.