Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · CNSH thực vật: 300 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 2,4-Dichlorophenoxyacetic acid 2,4-DAxit 2,4-dichlorophenoxyaceticAuxin tổng hợp hoạt tính mạnh, ở liều cao là thuốc diệt cỏ lá rộng; trong nuôi cấy mô dùng để cảm ứng mô sẹo v…
  2. 5-Enolpyruvylshikimate-3-phosphate synthase EPSPS5-Enolpyruvylshikimat-3-phosphat synthaseEnzyme trong con đường shikimate tổng hợp axit amin thơm ở thực vật và vi sinh vật, là đích tác động của glyph…
  3. 6-Benzylaminopurine BAP6-BenzylaminopurineCytokinin tổng hợp dạng adenine thế, rẻ và bền khi hấp khử trùng, dùng phổ biến nhất trong giai đoạn nhân chồi…
  4. Abiotic stressStress vô sinhCác điều kiện bất lợi không do sinh vật gây ra như hạn, mặn, nóng, lạnh, ngập và kim loại nặng.
  5. Abscisic acid ABAAxit abscisicHormone thực vật điều hoà đáp ứng với stress nước, gây đóng khí khổng và duy trì miên trạng hạt.
  6. ACC deaminase ACCDACC deaminaseEnzyme vi khuẩn phân giải ACC, tiền chất trực tiếp của ethylene trong cây, thành ammonia và alpha-ketobutyrat.…
  7. AcclimatizationSự thích nghi ra vườnGiai đoạn chuyển cây in vitro ra điều kiện ngoài, tăng dần ánh sáng và giảm dần độ ẩm để cây tự dưỡng được.Sinh họcMôi trường
  8. Acetosyringone ASAcetosyringoneHợp chất phenol do mô cây bị tổn thương tiết ra, được protein VirA của Agrobacterium nhận biết và qua đó hoạt…
  9. Activated charcoal ACThan hoạt tính (trong môi trường nuôi cấy)Chất bổ sung môi trường ở mức 0,5–3 g/L, hấp phụ phenol, ethylene và chất điều hoà dư, đồng thời làm tối môi t…
  10. Activation taggingGắn thẻ hoạt hoáPhương pháp đột biến chèn trong đó T-DNA mang nhiều bản sao yếu tố tăng cường 35S ở gần bờ, làm tăng biểu hiện…
  11. Adventitious rootRễ bất địnhRễ phát sinh từ thân, lá hoặc mô sẹo thay vì từ rễ mầm; được cảm ứng bằng auxin trong giai đoạn ra rễ vi nhân…
  12. Adventitious root cultureNuôi cấy rễ bất địnhHệ nuôi cấy rễ phát sinh từ mô sẹo hoặc mô lá trong môi trường có auxin, không cần chuyển gen như rễ tơ. Dùng…
  13. Adventitious shootChồi bất địnhChồi hình thành từ vị trí không phải mắt nách hay đỉnh sinh trưởng có sẵn, như mô lá, đốt thân hoặc mô sẹo; là…
  14. Agrobacterium rhizogenesAgrobacterium rhizogenesVi khuẩn đất Gram âm gây bệnh rễ tóc nhờ plasmid Ri; nay được xếp vào chi Rhizobium. Dùng tạo nuôi cấy rễ tơ s…
  15. Agrobacterium-mediated transformation AMTChuyển gen qua trung gian AgrobacteriumPhương pháp chuyển gen thực vật dùng chủng Agrobacterium đã loại gen gây khối u mang vector nhị thể; vi khuẩn…
  16. AndrogenesisPhát sinh đơn tính đựcQuá trình tạo phôi hoặc cây đơn bội từ tế bào giao tử đực (tiểu bào tử, hạt phấn non) trong nuôi cấy bao phấn…
  17. Antagonistic microorganismVi sinh vật đối khángVi sinh vật kìm hãm tác nhân gây bệnh cây thông qua cạnh tranh không gian và dinh dưỡng, tiết kháng sinh, enzy…
  18. Anther cultureNuôi cấy bao phấnViệc nuôi bao phấn để tạo cây đơn bội từ hạt phấn, rút ngắn thời gian tạo dòng thuần.
  19. Antipodal cellTế bào đối cựcNhóm tế bào ở đầu đối diện của túi phôi thực vật hạt kín, tham gia dinh dưỡng cho phôi non.
  20. Apical cellTế bào đỉnhTế bào ở đỉnh sinh trưởng, phân chia liên tục để tạo các tế bào mới của chồi hoặc rễ.

Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.