Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · CNSH môi trường: 300 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acetogenesisquá trình acetate hoá; giai đoạn acetate hoáGiai đoạn thứ ba của phân huỷ kỵ khí, trong đó vi khuẩn acetogen chuyển các axit béo bay hơi mạch dài hơn acet…Sinh họcMôi trường
  2. Acid mine drainage AMDNước thải mỏ axit (AMD)Nước chảy từ mỏ và bãi thải có pH thấp (thường 2–4), giàu sunfat và kim loại hoà tan, hình thành khi pyrit bị…
  3. Acidogenesisquá trình axit hoá; giai đoạn tạo axitGiai đoạn thứ hai của phân huỷ kỵ khí, trong đó vi khuẩn lên men chuyển các sản phẩm thuỷ phân như đường, axit…Sinh họcMôi trường
  4. Activated sludgeBùn hoạt tínhBùn chứa quần thể vi sinh vật hiếu khí dùng để phân huỷ chất hữu cơ trong xử lý nước thải.Sinh họcThực phẩmMôi trường
  5. Activated Sludge Model No. 1 ASM1Mô hình bùn hoạt tính số 1 (ASM1)Mô hình toán do nhóm công tác IAWPRC (nay là IWA) công bố năm 1987, mô tả oxy hoá carbon, nitrat hoá và khử ni…
  6. Acute toxicity testThử nghiệm độc tính cấpThử nghiệm phơi nhiễm ngắn (thường 24–96 h) với sinh vật chuẩn như cá, Daphnia, vi khuẩn phát quang để xác địn…
  7. Aerated lagoonhồ sục khí; hồ làm thoángHồ xử lý nước thải bằng đất hoặc có lót đáy, được cấp oxy bằng máy sục khí bề mặt hoặc hệ thống khuếch tán để…Sinh họcMôi trường
  8. Aerated static pile ASPđống ủ tĩnh có thổi khíPhương pháp ủ compost trong đó hỗn hợp chất thải hữu cơ và chất độn được chất thành đống không đảo trộn, đặt t…Sinh họcMôi trường
  9. Aeration tankbể hiếu khí; bể aeroten; bể sục khíBể phản ứng sinh học của hệ thống bùn hoạt tính, nơi hỗn hợp bùn nước được sục khí và khuấy trộn để vi sinh vậ…Sinh họcThực phẩmMôi trường
  10. Aerobic granular sludge AGSbùn hạt hiếu khíTập hợp vi sinh vật tự kết dính thành hạt đặc, có đường kính thường lớn hơn 0,2 mm, không cần giá thể, hình th…Sinh họcMôi trường
  11. Aerobic sludge digestionPhân huỷ bùn hiếu khíỔn định bùn dư bằng cách sục khí kéo dài cho sinh khối tự oxy hoá ở pha hô hấp nội sinh, thường 40–60 ngày ở 2…
  12. Alcanivorax borkumensisAlcanivorax borkumensis (vi khuẩn phân giải alkane biển)Vi khuẩn biển Gammaproteobacteria chuyên dùng alkane mạch thẳng và nhánh, sinh chất hoạt động bề mặt glycolipi…
  13. Algal bloomHiện tượng tảo bùng phátViệc tảo phát triển bùng nổ do giàu dinh dưỡng, gây thiếu oxy và có thể sinh độc tố.Sinh họcMôi trường
  14. Algal growth inhibition testThử nghiệm ức chế sinh trưởng tảoThử nghiệm phơi nhiễm 72 h với vi tảo lục như Raphidocelis subcapitata ở pha sinh trưởng theo hàm mũ, đo mật đ…
  15. Algal–bacterial consortiumTổ hợp tảo – vi khuẩnQuần xã cộng sinh trong đó vi tảo cung cấp oxy quang hợp cho vi khuẩn dị dưỡng oxy hoá chất hữu cơ, còn vi khu…
  16. AlkalinityĐộ kiềm; tính kiềmKhả năng trung hoà axit của một dung dịch, thường biểu thị bằng lượng axit chuẩn cần dùng hoặc pH.Sinh họcThực phẩmMôi trường
  17. Alkane hydroxylase AlkBAlkane hydroxylaseEnzyme monooxygenase khởi đầu phân huỷ hiếu khí alkane bằng cách gắn một nguyên tử oxy vào carbon đầu mạch tạo…
  18. Alpha factor αhệ số alphaTỷ số giữa hệ số truyền oxy tổng thể trong nước thải và trong nước sạch ở cùng điều kiện, α = KLa(nước thải)/K…Sinh họcMôi trường
  19. Ammonia inhibitionỨc chế do amoniac (trong phân huỷ kỵ khí)Sự suy giảm sinh methane khi tổng amoni trong bể phân huỷ cao, thường từ khoảng 1,5–3 g N/L, do amoniac tự do…
  20. Ammonia monooxygenase AMOAmmonia monooxygenase (AMO)Enzyme màng chứa đồng xúc tác oxy hoá amoni thành hydroxylamine ở AOB, AOA và comammox; gen amoA mã hoá tiểu đ…

Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.