Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · CNSH động vật & thuỷ sản: 300 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. 3-Nitrooxypropanol 3-NOP3-NitrooxypropanolPhụ gia thức ăn ức chế đặc hiệu enzyme methyl-coenzyme M reductase của vi khuẩn cổ sinh methane, giảm phát thả…
  2. A2 milkSữa A2Sữa từ bò đồng hợp alen A2 của gen β-casein (CSN2), khác biến thể A1 tại axit amin vị trí 67 (prolin thay hist…
  3. Accuracy of selectionĐộ chính xác chọn lọcHệ số tương quan giữa giá trị giống thật và giá trị giống ước tính, nhận giá trị 0–1; bình phương của nó là độ…
  4. Acrosome reactionPhản ứng thể đỉnhSự xuất bào của thể đỉnh ở đầu tinh trùng khi tiếp xúc với màng trong suốt, giải phóng enzyme thuỷ phân (acros…
  5. Active surveillanceGiám sát chủ độngChủ động lấy mẫu và xét nghiệm theo kế hoạch có thiết kế thống kê để phát hiện hoặc chứng minh không có mầm bệ…
  6. Acute hepatopancreatic necrosis disease AHPNDBệnh hoại tử gan tuỵ cấpBệnh vi khuẩn do một số chủng Vibrio, chủ yếu Vibrio parahaemolyticus, gây teo và hoại tử gan tuỵ, chết hàng l…
  7. African swine fever virus ASFVVirus dịch tả lợn châu PhiVirus DNA sợi kép kích thước lớn họ Asfarviridae gây bệnh xuất huyết ở lợn nhà và lợn rừng với tỷ lệ chết rất…
  8. AlbuminAlbuminNhóm protein hình cầu tan trong nước, đông tụ khi đun, như ovalbumin (trứng), lactalbumin (sữa), serum albumin…Sinh họcThực phẩm
  9. AlbuminometerAlbumin kếDụng cụ cổ dùng để đo hàm lượng albumin trong dịch sinh học bằng cách so độ đục sau khi kết tủa.
  10. All-male tilapiaRô phi toàn đực (rô phi đơn tính)Đàn cá rô phi gần như toàn đực, sinh trưởng nhanh và đồng đều hơn, tránh đẻ dày trong ao. Tạo chủ yếu bằng cho…
  11. Alpha-gal knockout pig GTKO pigLợn knockout alpha-gal (GGTA1)Lợn bất hoạt gen GGTA1 nên không tạo epitope đường galactose-α-1,3-galactose, nguyên nhân chính gây thải loại…
  12. Androgenic gland AGTuyến đực (tuyến sinh dục phụ ở giáp xác)Tuyến nội tiết chỉ có ở giáp xác đực, nằm gần gốc đôi chân bò thứ năm, tiết hormone điều khiển biệt hoá và duy…
  13. Animal biotechnologyCông nghệ sinh học động vậtLĩnh vực ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử, sinh sản và tế bào vào vật nuôi để cải thiện giống, sức khoẻ và s…
  14. Animal breedingChọn giống vật nuôiViệc chọn lọc và ghép đôi vật nuôi nhằm cải thiện năng suất, chất lượng sản phẩm và sức khoẻ của đàn.
  15. Animal cellTế bào động vậtTế bào nhân thực không có vách, mẫn cảm với lực cắt và cần môi trường dinh dưỡng phức tạp.
  16. Animal genetic resources AnGRNguồn gen vật nuôiToàn bộ các loài, giống và quần thể vật nuôi cùng đa dạng di truyền của chúng có giá trị cho thực phẩm, nông n…
  17. Animal modelMô hình động vậtĐộng vật được dùng để nghiên cứu một quá trình sinh học hoặc bệnh ở người hoặc vật nuôi khác.
  18. Animal welfarePhúc lợi động vậtTrạng thái thể chất và tinh thần của động vật trong điều kiện chăm sóc, là tiêu chí bắt buộc trong nghiên cứu…
  19. Antimicrobial growth promoter AGPKháng sinh kích thích sinh trưởngKháng sinh dùng liều thấp dài ngày trong thức ăn để tăng tốc độ sinh trưởng và hiệu quả thức ăn, không nhằm đi…
  20. AquacultureNuôi trồng thuỷ sảnViệc nuôi cá, giáp xác, nhuyễn thể, rong tảo trong môi trường nước có kiểm soát để làm thực phẩm và nguyên liệ…Sinh họcThực phẩm

Đang hiện 20/300 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtTin sinh học & sinh học hệ thống

Digital twin/ˈdɪdʒətəl twɪn/Bản sao sốMô hình số của một quy trình hoặc thiết bị, được cập nhật bằng dữ liệu thực để mô phỏng và dự báo.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.