Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ sinh học · Chưa xếp chủ đề: 62 thuật ngữ
Đăng nhập để học- AflatoxinAflatoxinNhóm độc tố nấm do Aspergillus flavus và A. parasiticus tạo ra, gây độc gan và ung thư, có giới hạn rất nghiêm…Sinh họcThực phẩm
- AirlockKhoang khí đệmPhòng trung gian giữa hai khu vực có mức sạch hoặc mức ngăn chặn khác nhau, có cửa khoá liên động.Sinh họcThực phẩm
- Anaerobic digestion ADPhân giải kỵ khíQuá trình vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong điều kiện không có oxy, tạo khí sinh học và bùn đã ổn định.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Ascorbic acidAxit ascorbic; vitamin CVitamin tan trong nước có tính chống oxy hoá mạnh, sản xuất qua quy trình kết hợp lên men và hoá học.Sinh họcThực phẩm
- Back-sloppingCấy chuyền dịch cũCách cấy giống truyền thống bằng việc lấy một phần dịch lên men của mẻ trước làm giống cho mẻ sau.Sinh họcThực phẩm
- BacteriophageThể thực khuẩn; phageVirus chỉ xâm nhiễm vi khuẩn; là công cụ của sinh học phân tử và tác nhân gây thất bại trong lên men công nghi…Sinh họcThực phẩmMôi trường
- Batch recordHồ sơ lôTập tài liệu ghi toàn bộ thao tác, thông số và kết quả thử nghiệm của một lô sản xuất.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Biochemical oxygen demand BODNhu cầu oxy sinh hoáLượng oxy mà vi sinh vật tiêu thụ để phân giải chất hữu cơ trong mẫu nước trong thời gian và nhiệt độ quy định…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- BottleneckĐiểm nghẽnBước chậm nhất trong một con đường, giới hạn tốc độ của toàn bộ con đường đó.Sinh họcThực phẩm
- BromelainBromelainProtease cysteine từ dứa, dùng trong thực phẩm, dược phẩm và thuỷ phân protein.Sinh họcThực phẩm
- CalibrationSự hiệu chuẩnViệc so sánh và điều chỉnh thiết bị hoặc phương pháp theo chuẩn đã biết giá trị.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- CentrifugationSự ly tâmViệc dùng lực ly tâm để tách các thành phần có khối lượng riêng khác nhau trong một dịch.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Certificate of analysis CoAPhiếu kết quả phân tíchTài liệu ghi kết quả thử nghiệm của một lô cụ thể so với tiêu chuẩn chất lượng đã công bố.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Chemical oxygen demand CODNhu cầu oxy hoá họcLượng oxy tương đương cần để oxy hoá hoàn toàn chất hữu cơ trong mẫu bằng chất oxy hoá mạnh.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Citric acidAxit citricAxit hữu cơ ba chức được sản xuất công nghiệp bằng lên men Aspergillus niger trên rỉ đường hoặc tinh bột.Hoá họcSinh họcThực phẩm
- Clean-in-place CIPVệ sinh tại chỗHệ thống làm sạch thiết bị bằng cách tuần hoàn dung dịch tẩy rửa và khử trùng mà không cần tháo rời.Sinh họcThực phẩmMôi trường
- CleanroomPhòng sạchPhòng được kiểm soát số hạt bụi và vi sinh vật trong không khí ở mức quy định, dùng cho sản xuất vô trùng.Sinh họcThực phẩm
- Corrective actionHành động khắc phụcViệc làm để loại nguyên nhân gốc của một vấn đề đã xảy ra, nhằm tránh tái diễn.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- D-valueGiá trị DThời gian cần để giảm số vi sinh vật đi mười lần ở một nhiệt độ xác định.Sinh họcThực phẩm
- Death phasePha suy vongGiai đoạn số tế bào sống giảm dần do cạn dinh dưỡng, tích tụ chất độc hoặc tự phân.Sinh họcThực phẩmMôi trường
Đang hiện 20/62 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật
Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.