Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ thực phẩm24 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · Cảm quan: 154 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. A-not-A testPhép thử A – không APhép thử phân biệt: người thử được làm quen với mẫu A, sau đó nhận lần lượt từng mẫu mã hoá và cho biết đó là…
  2. Acceptance testPhép thử chấp nhận; phép thử mức độ ưa thíchPhép thử thị hiếu đo mức độ ưa thích hoặc chấp nhận sản phẩm của người tiêu dùng mục tiêu, thường dùng thang ư…
  3. AcerbityVị chát; vị chua chátVị chua chát, gắt, gây se miệng, thường gặp ở quả xanh hoặc đồ uống nhiều tanin.
  4. AcescentHơi chua; đang hoá chuaCó vị hoặc mùi hơi chua, đang bắt đầu hoá chua (thường do axit axetic).
  5. AcetousCó vị giấm; chua như giấmCó tính chất, mùi hoặc vị của giấm.
  6. AcidulousHơi chuaCó vị chua nhẹ, dễ chịu.
  7. AcridHăng; cay xèCó mùi hoặc vị hăng gắt, gây cay, rát niêm mạc mũi và họng.
  8. Acrid odorMùi hăngMùi gắt, cay, gây kích ứng mũi họng, như mùi khói hoặc dầu mỡ cháy.
  9. AcridityVị hăng; độ hăng gắtTính chất hăng, gắt của mùi hoặc vị.
  10. AftertasteHậu vị; dư vịCảm giác vị còn lại trong miệng sau khi nuốt hoặc nhổ mẫu thực phẩm, đồ uống.
  11. AlliaceousCó mùi vị hành tỏi; (thuộc) chi HànhCó mùi vị đặc trưng của tỏi, hành do hợp chất lưu huỳnh; hoặc thuộc chi Hành (Allium).
  12. AppearanceNgoại quan; hình thức bên ngoàiCác thuộc tính cảm quan nhận biết bằng mắt như màu sắc, hình dạng, kích thước, độ bóng, độ trong.
  13. AromaMùi thơm; hươngMùi dễ chịu của thực phẩm, đồ uống cảm nhận qua mũi (trực tiếp hoặc theo đường sau mũi khi ăn), do các hợp chấ…
  14. AssessorNgười thử; người đánh giá cảm quanBất kỳ người nào tham gia một phép thử cảm quan. Theo ISO 5492, người thử không đáp ứng tiêu chí đặc biệt nào…
  15. Assessor screeningSàng lọc người thửQuy trình chọn ứng viên cho hội đồng phân tích bằng các phép thử: nhận biết vị cơ bản, nhận biết mùi, sắp xếp…
  16. AstringentChát; chất làm se(Vị) gây cảm giác khô, se, nhám trong miệng do tannin và polyphenol kết tủa protein nước bọt; hoặc chất gây cả…
  17. Basic tasteVị cơ bảnNăm vị được thụ cảm qua chồi vị: ngọt, chua, mặn, đắng và umami; mỗi vị có chất chuẩn dùng huấn luyện người th…
  18. Best estimate threshold BETNgưỡng ước lượng tốt nhấtNgưỡng xác định theo phương pháp giới hạn tăng dần có lựa chọn bắt buộc (ASTM E679): mỗi người thử làm dãy phé…
  19. BiteVị cay nồng; độ dai khi cắnCảm giác cay, hăng mạnh (của mù tạt, cải ngựa, ớt) hoặc độ chắc, dai cảm nhận khi cắn (mì al dente).
  20. BitterĐắng; vị đắngMột trong năm vị cơ bản, do các chất như alkaloid (caffein, quinin), polyphenol, peptide đắng, iso-α-axit của…

Đang hiện 20/154 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtAn toàn thực phẩm & HACCP

Food safety management system/fuːd ˈseɪfti ˈmænədʒmənt ˈsɪstəm/Hệ thống quản lý an toàn thực phẩmHệ thống chính sách, quy trình, chương trình tiên quyết và kế hoạch HACCP để kiểm soát mối nguy an toàn thực phẩm, như ISO 22000, FSSC 22000.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.