Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

2.655 thuật ngữCông nghệ thực phẩm17 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ thực phẩm · An toàn thực phẩm & HACCP: 108 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acid cleanerChất tẩy rửa axitDung dịch tẩy rửa có tính axit (axit nitric, phosphoric…) dùng loại bỏ cặn khoáng, cặn sữa trên bề mặt thiết b…
  2. Acid wetting agentChất thấm ướt có tính axitChất hoạt động bề mặt bền trong môi trường axit, thêm vào dung dịch tẩy rửa axit để dung dịch lan đều và thấm…
  3. Airborne infectionSự nhiễm khuẩn qua không khíSự lây nhiễm vi sinh vật qua bụi, giọt bắn, sol khí trong không khí vào người hoặc thực phẩm.
  4. Alkaline cleanerChất tẩy rửa kiềmChất tẩy rửa gốc NaOH, KOH hoặc carbonat dùng loại bỏ cặn hữu cơ (mỡ, protein) trên bề mặt thiết bị.
  5. AllergenChất gây dị ứngChất (thường là protein) gây phản ứng dị ứng ở người nhạy cảm, như protein sữa, trứng, đậu phộng, gluten.Sinh họcThực phẩm
  6. AmanitaNấm Amanita (chi nấm độc)Chi nấm gồm nhiều loài cực độc như nấm độc tán trắng, nấm mũ tử thần (Amanita phalloides).
  7. Ante-mortem inspectionKiểm tra trước giết mổViệc bác sĩ thú y kiểm tra gia súc, gia cầm còn sống trước khi giết mổ để loại những con bị bệnh hoặc không đủ…
  8. AntibioticChất kháng sinhChất do vi sinh vật sinh ra hoặc được tổng hợp, có tác dụng tiêu diệt hoặc ức chế vi khuẩn; dư lượng kháng sin…Sinh họcThực phẩm
  9. Antibiotic resistanceTính kháng kháng sinhKhả năng của vi khuẩn sống sót và phát triển khi có mặt kháng sinh, thường do đột biến hoặc nhận gen kháng.Sinh họcThực phẩm
  10. Antimicrobial resistance AMRKháng thuốc kháng vi sinh vậtKhả năng của vi sinh vật (vi khuẩn, nấm, virus, ký sinh trùng) chống lại tác dụng của thuốc kháng vi sinh vật;…
  11. AntisepsisSự sát trùngViệc dùng hoá chất tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật trên da, mô sống hoặc bề mặt nhằm ngăn nhiễm trùng.
  12. AntisepticChất sát trùng; sát trùngHoá chất tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật, dùng trên da hoặc mô sống (như cồn 70%, iod); hoặc có tính chất đó…Sinh họcThực phẩm
  13. Antiseptic propertyTính sát trùngKhả năng của một chất tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật trên bề mặt hoặc mô sống.
  14. Aureomycin iceNước đá chứa aureomycinNước đá có pha kháng sinh chlortetracyclin (aureomycin), từng được dùng (thập niên 1950–1960) để kéo dài thời…
  15. Bacterial contaminationSự nhiễm vi khuẩnSự có mặt hoặc xâm nhập của vi khuẩn không mong muốn (gây bệnh hoặc gây hỏng) vào thực phẩm, bề mặt hoặc nước.
  16. Bacterial food poisoningNgộ độc thực phẩm do vi khuẩnBệnh do ăn thực phẩm chứa vi khuẩn gây bệnh (Salmonella, Listeria…) hoặc độc tố do vi khuẩn sinh ra (Staphyloc…
  17. BactericideChất diệt khuẩnChất hoặc tác nhân tiêu diệt vi khuẩn, như chất khử trùng gốc clo, peroxid, amoni bậc bốn.Sinh họcThực phẩm
  18. BiocideChất diệt sinh vật (biocide)Chất hoặc chế phẩm dùng tiêu diệt, ức chế hoặc kiểm soát sinh vật gây hại (vi sinh vật, côn trùng, tảo), như c…
  19. BiofilmMàng sinh họcCộng đồng vi sinh vật bám trên bề mặt, được bao bọc trong lớp chất nền ngoại bào tự tiết (polysaccharid, prote…Sinh họcThực phẩmMôi trường
  20. Biological controlKiểm soát sinh họcViệc dùng sinh vật sống (thiên địch, vi sinh vật đối kháng, thực khuẩn thể) để kiềm chế sâu hại, mầm bệnh hoặc…Sinh họcThực phẩm

Đang hiện 20/108 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtKhái niệm chung

Food engineering/fuːd ˌendʒəˈnɪrɪŋ/Kỹ thuật thực phẩmNgành áp dụng nguyên lý kỹ thuật (truyền nhiệt, truyền khối, cơ học lưu chất, quá trình thiết bị) để thiết kế và vận hành các quá trình, hệ thống chế biến thực phẩm.Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.