Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường

6.000 thuật ngữCông nghệ sinh học20 chủ đềAnh ⇄ Việt

Công nghệ sinh học · An toàn sinh học, pháp quy & GMP: 287 thuật ngữ

Đăng nhập để học
  1. Acceptance criterionTiêu chí chấp nhậnGiới hạn số, khoảng hoặc tiêu chí khác cho một phép thử, mà dược chất, thuốc hay sản phẩm ở các giai đoạn khác…
  2. Access controlKiểm soát ra vàoViệc giới hạn và ghi nhận ai được vào khu vực lưu giữ tác nhân hoặc vật liệu sinh học giá trị.
  3. Action levelMức hành độngMức đã xác lập (với vi sinh, theo giới hạn trong Annex 1 cho từng cấp) mà khi vượt qua phải điều tra nguyên nh…
  4. Active air samplingLấy mẫu khí chủ độngHút một thể tích không khí đã biết qua thiết bị va đập (lên đĩa thạch) hoặc qua màng lọc gelatin để đếm vi sin…
  5. Active pharmaceutical ingredient APIDược chất (hoạt chất dược)Chất hoặc hỗn hợp chất dùng trong sản xuất thuốc và trở thành thành phần có hoạt tính của thuốc, tạo tác dụng…
  6. Advance informed agreement AIAThoả thuận thông báo trướcThủ tục yêu cầu nước nhập khẩu được thông báo và đồng ý trước khi sinh vật sống biến đổi được đưa vào.
  7. Adventitious presenceSự có mặt tình cờViệc một lượng nhỏ vật liệu biến đổi gen lẫn vào sản phẩm ngoài ý muốn trong sản xuất hoặc vận chuyển.
  8. AerosolSol khí; bình xịtHệ phân tán các hạt rắn hoặc giọt lỏng rất nhỏ trong khí; cũng chỉ bao bì bình xịt có khí đẩy.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
  9. Airflow visualizationQuan sát luồng khí (thử khói)Thử nghiệm tạo khói hoặc sương nước trong vùng sạch và quay video để chứng minh luồng khí đi đúng hướng, không…
  10. ALCOA+Nguyên tắc ALCOA+ (toàn vẹn dữ liệu)Bộ thuộc tính dữ liệu GMP đáng tin cậy: Attributable (truy được người tạo), Legible (đọc được), Contemporaneou…
  11. Alert levelMức cảnh báoMức do cơ sở tự đặt, thường dựa trên dữ liệu xu hướng lịch sử, cho biết điều kiện bình thường có thể đang bị t…
  12. Antimicrobial stewardshipQuản lý sử dụng kháng sinhCác biện pháp bảo đảm kháng sinh chỉ được dùng khi cần, đúng loại, đúng liều và đúng thời gian.
  13. Aseptic techniqueKỹ thuật vô trùngTập hợp thao tác trong phòng thí nghiệm vi sinh (khử trùng dụng cụ, hơ lửa miệng ống, làm việc trong tủ an toà…Sinh họcThực phẩm
  14. AuditCuộc đánh giáViệc kiểm tra có hệ thống và độc lập để xác định hoạt động có tuân thủ quy định và quy trình đã định.Hoá họcSinh học
  15. Audit traildấu vết kiểm tra; nhật ký truy vếtHồ sơ an toàn, có gắn thời gian và không thể sửa đổi âm thầm, cho phép tái lập trình tự các sự kiện liên quan…Hoá họcSinh học
  16. Autoclave validationThẩm định nồi hấpViệc chứng minh nồi hấp đạt nhiệt độ và thời gian cần thiết ở mọi vị trí tải, bằng đầu đo và chỉ thị sinh học.
  17. Batch releaseGiải phóng lô; Xuất xưởng lôQuyết định chính thức của bộ phận chất lượng hoặc QP cho phép một lô được phân phối hoặc sử dụng, sau khi rà s…
  18. Benefit sharing agreementThoả thuận chia sẻ lợi íchHợp đồng quy định cách chia sẻ lợi ích tài chính và phi tài chính phát sinh từ việc sử dụng nguồn gen.
  19. Benefit-risk assessmentĐánh giá lợi ích – nguy cơViệc cân nhắc lợi ích dự kiến của một sản phẩm so với các nguy cơ đã xác định để quyết định cho phép hay không…
  20. BioburdenTải lượng vi sinh vậtSố lượng và loại vi sinh vật sống có trên hoặc trong nguyên liệu, sản phẩm, bao bì, bề mặt trước khi xử lý tiê…Sinh họcThực phẩm

Đang hiện 20/287 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.

Đăng nhậpĐăng ký thành viên miễn phí

Thuật ngữ nổi bậtCNSH thực vật

Seed-specific promoter/ˈsiːd spəˈsɪfɪk prəˈmoʊtər/Promoter đặc hiệu hạtPromoter của gen protein dự trữ như glutelin, zein, globulin hay phaseolin, chỉ hoạt động trong nội nhũ hoặc phôi giai đoạn chín hạt. Dùng để tích luỹ protein tái tổ hợp hoặc chất dinh dưỡng…Xem định nghĩa đầy đủ

Mẹo tra nhanh

  • Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
  • Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
  • Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
  • Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.