Tra cứu thuật ngữ Anh – Việt ngành Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học, Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Môi trường
Công nghệ hoá học · An toàn hoá chất & môi trường: 311 thuật ngữ
Đăng nhập để học- Accelerating rate calorimeter ARCnhiệt lượng kế tốc độ gia tăng (ARC)Nhiệt lượng kế đoạn nhiệt dùng đánh giá nguy cơ phản ứng mất kiểm soát và phân huỷ nhiệt, trong đó mẫu (vài ga…
- Acceptable daily intake ADIlượng ăn vào hằng ngày chấp nhận đượcLượng ước tính của một chất trong thực phẩm hoặc nước uống, tính theo khối lượng cơ thể (mg/kg thể trọng/ngày)…Hoá họcThực phẩmMôi trường
- Activated carbon adsorptionhấp phụ bằng than hoạt tínhQuá trình xử lý trong đó các chất ô nhiễm hữu cơ, mùi, màu hoặc hơi dung môi được giữ lại trên bề mặt xốp có d…
- Activated sludge process ASPquá trình bùn hoạt tínhQuá trình xử lý sinh học sinh trưởng lơ lửng, trong đó nước thải được sục khí cùng quần thể vi sinh vật dạng b…Hoá họcMôi trường
- Acute exposure guideline level AEGLmức hướng dẫn phơi nhiễm cấp tính (AEGL)Bộ ngưỡng nồng độ trong không khí do Hoa Kỳ xây dựng (EPA và Hội đồng Nghiên cứu Quốc gia) để đánh giá tác độn…
- Acute toxicityđộc tính cấpTác động có hại xuất hiện trong thời gian ngắn sau một lần hoặc vài lần phơi nhiễm với một chất, thường trong…Hoá họcMôi trường
- Administrative controlbiện pháp kiểm soát hành chínhNhóm biện pháp giảm rủi ro bằng cách thay đổi cách thức làm việc thay vì thay đổi thiết bị, nằm ở bậc thứ tư t…
- Advanced oxidation process AOPquá trình oxy hoá nâng caoNhóm quá trình xử lý tạo ra gốc hydroxyl (•OH) với lượng đủ lớn để oxy hoá các chất hữu cơ khó phân huỷ, có th…Hoá họcMôi trường
- Air pollution control APCkiểm soát ô nhiễm không khíTập hợp biện pháp kỹ thuật và quản lý nhằm giảm phát thải và nồng độ chất ô nhiễm trong không khí, gồm giảm th…Hoá họcMôi trường
- Air-purifying respirator APRmặt nạ lọc khíThiết bị bảo vệ hô hấp làm sạch không khí xung quanh trước khi người đeo hít vào bằng phin lọc bụi, hộp lọc hấ…
- Anaerobic digestion ADPhân giải kỵ khíQuá trình vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong điều kiện không có oxy, tạo khí sinh học và bùn đã ổn định.Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Aqueous film-forming foam AFFFbọt tạo màng nước (AFFF)Chất tạo bọt chữa cháy loại B chứa chất hoạt động bề mặt flo hoá (PFAS) cùng chất hoạt động bề mặt hydrocarbon…
- As low as reasonably practicable ALARPthấp nhất có thể thực hiện hợp lý (ALARP)Nguyên tắc chấp nhận rủi ro bắt nguồn từ luật an toàn của Vương quốc Anh, theo đó rủi ro phải được giảm cho tớ…
- Asphyxiantchất gây ngạtChất khí hoặc hơi gây ngạt thở do làm giảm lượng oxy đưa tới mô. Chất gây ngạt đơn giản (N₂, Ar, CO₂, CH₄, He)…
- ATEX directive ATEXchỉ thị ATEXHai chỉ thị của Liên minh châu Âu về môi trường có khí quyển dễ nổ (ATmosphères EXplosibles): Chỉ thị 2014/34/…
- Autoignition temperature AITnhiệt độ tự bốc cháyNhiệt độ thấp nhất mà tại đó một chất trong không khí ở áp suất khí quyển tự bốc cháy không cần nguồn mồi lửa…
- Baghouse filterlọc túi vảiThiết bị tách bụi khô trong đó khí thải đi qua nhiều túi vải hình ống treo trong buồng kín; bụi được giữ lại t…
- Bioaccumulationtích luỹ sinh họcQuá trình nồng độ một chất trong cơ thể sinh vật tăng lên cao hơn trong môi trường do hấp thu qua mọi con đườn…Hoá họcSinh họcMôi trường
- Biochemical oxygen demand BODNhu cầu oxy sinh hoáLượng oxy mà vi sinh vật tiêu thụ để phân giải chất hữu cơ trong mẫu nước trong thời gian và nhiệt độ quy định…Hoá họcSinh họcThực phẩmMôi trường
- Bioconcentration factor BCFhệ số tích tụ sinh họcTỷ số giữa nồng độ một chất trong sinh vật thuỷ sinh và nồng độ của chất đó trong nước ở trạng thái ổn định, k…Hoá họcSinh họcMôi trường
Đang hiện 20/311 thuật ngữ. Tra cứu từng thuật ngữ luôn miễn phí. Thành viên xem được 30 thuật ngữ mỗi danh sách và học từ vựng theo chủ đề.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.
Thuật ngữ nổi bậtCông nghiệp hoá chất cơ bản & phân bón
Detergent/dɪˈtɜːrdʒənt/chất tẩy rửaSản phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt tổng hợp, thường kèm chất trợ tẩy như phosphat, zeolit và enzyme. Trong nước thải, chất tẩy rửa gây tạo bọt, cản trở truyền oxy và các chất trợ t…Xem định nghĩa đầy đủBạn vừa xem
Mẹo tra nhanh
- Không cần gõ dấu. thanh trung cũng ra thanh trùng.
- Gõ tiếng Anh, tiếng Việt hay viết tắt đều được, ví dụ HACCP, aw.
- Duyệt theo chủ đề hoặc chữ cái đầu khi chưa nhớ chính xác thuật ngữ.
- Chọn ngành ngay dưới ô tra cứu để chỉ xem thuật ngữ của một chuyên ngành; kết quả tìm vẫn gợi thêm nghĩa ở ngành khác.